Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2062

Tháng 11 âm lịch năm 2062 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 1/12/2062 đến 29/12/2062 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2062

15/12/2062Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2062CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2062CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2062CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/2062CátThứ Hai · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2062CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/2062CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/12/2062CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2062

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/12/2062Thứ Sáumùng 1Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
2/12/2062Thứ Bảymùng 2Kỷ MùiThànhNữĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2062Chủ Nhậtmùng 3Canh ThânThuĐại Hung
4/12/2062Thứ Haimùng 4Tân DậuKhaiNguyCát
5/12/2062Thứ Bamùng 5Nhâm TuấtBếThấtHung
6/12/2062Thứ Tưmùng 6Quý HợiKiếnBíchCát
7/12/2062Thứ Nămmùng 7Giáp TýTrừKhuêCát
8/12/2062Thứ Sáumùng 8Ất SửuTrừLâuCát
9/12/2062Thứ Bảymùng 9Bính DầnMãnVịCát
10/12/2062Chủ Nhậtmùng 10Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
11/12/2062Thứ Hai11Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
12/12/2062Thứ Ba12Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
13/12/2062Thứ Tư13Canh NgọPháSâmBình Hòa
14/12/2062Thứ Năm14Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2062Thứ Sáu15Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
16/12/2062Thứ Bảy16Quý DậuThuLiễuBình Hòa
17/12/2062Chủ Nhật17Giáp TuấtKhaiTinhCát
18/12/2062Thứ Hai18Ất HợiBếTrươngĐại Hung
19/12/2062Thứ Ba19Bính TýKiếnDựcHung
20/12/2062Thứ Tư20Đinh SửuTrừChẩnCát
21/12/2062Thứ Năm21Mậu DầnMãnGiácBình Hòa
22/12/2062Thứ Sáu22Kỷ MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
23/12/2062Thứ Bảy23Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
24/12/2062Chủ Nhật24Tân TỵChấpPhòngHung
25/12/2062Thứ Hai25Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
26/12/2062Thứ Ba26Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/12/2062Thứ Tư27Giáp ThânThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/12/2062Thứ Năm28Ất DậuThuĐẩuCát
29/12/2062Thứ Sáu29Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.