Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2057

Tháng 12 âm lịch năm 2057 (Đinh Sửu) kéo dài từ 26/12/2057 đến 23/1/2058 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2057

8/1/2058Đại CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/2057Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2058CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2058CátChủ Nhật · 19 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2058CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2058CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2058CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/2057CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2057

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/12/2057Thứ Tưmùng 1Đinh TỵChấpChẩnHung
27/12/2057Thứ Nămmùng 2Mậu NgọPháGiácBình Hòa
28/12/2057Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiNguyCangĐại Hung
29/12/2057Thứ Bảymùng 4Canh ThânThànhĐêCát
30/12/2057Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuThuPhòngĐại HungThụ Tử
31/12/2057Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
1/1/2058Thứ Bamùng 7Quý HợiBếĐại Hung
2/1/2058Thứ Tưmùng 8Giáp TýKiếnBình Hòa
3/1/2058Thứ Nămmùng 9Ất SửuTrừĐẩuCát
4/1/2058Thứ Sáumùng 10Bính DầnMãnNgưuHung
5/1/2058Thứ Bảy11Đinh MãoBìnhNữCát
6/1/2058Chủ Nhật12Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2058Thứ Hai13Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
8/1/2058Thứ Ba14Canh NgọChấpThấtĐại Cát
9/1/2058Thứ Tư15Tân MùiPháBíchHung
10/1/2058Thứ Năm16Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
11/1/2058Thứ Sáu17Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
12/1/2058Thứ Bảy18Giáp TuấtThuVịCát
13/1/2058Chủ Nhật19Ất HợiKhaiMãoCát
14/1/2058Thứ Hai20Bính TýBếTấtHung
15/1/2058Thứ Ba21Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
16/1/2058Thứ Tư22Mậu DầnTrừSâmCát
17/1/2058Thứ Năm23Kỷ MãoMãnTỉnhCát
18/1/2058Thứ Sáu24Canh ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2058Thứ Bảy25Tân TỵĐịnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/1/2058Chủ Nhật26Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
21/1/2058Thứ Hai27Quý MùiPháTrươngHung
22/1/2058Thứ Ba28Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
23/1/2058Thứ Tư29Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.