Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2057

Tháng 11 âm lịch năm 2057 (Đinh Sửu) kéo dài từ 26/11/2057 đến 25/12/2057 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2057

11/12/2057Đại CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2057Đại CátThứ Hai · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/2057Đại CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2057Đại CátThứ Tư · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/11/2057CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2057CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2057CátThứ Sáu · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2057

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/2057Thứ Haimùng 1Đinh HợiKiếnTrươngBình Hòa
27/11/2057Thứ Bamùng 2Mậu TýTrừDựcHung
28/11/2057Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuMãnChẩnCát
29/11/2057Thứ Nămmùng 4Canh DầnBìnhGiácCát
30/11/2057Thứ Sáumùng 5Tân MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
1/12/2057Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung
2/12/2057Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵPháPhòngHung
3/12/2057Thứ Haimùng 8Giáp NgọNguyTâmHung
4/12/2057Thứ Bamùng 9Ất MùiThànhĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2057Thứ Tưmùng 10Bính ThânThuBình Hòa
6/12/2057Thứ Năm11Đinh DậuKhaiĐẩuĐại Cát
7/12/2057Thứ Sáu12Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
8/12/2057Thứ Bảy13Kỷ HợiBếNữĐại Hung
9/12/2057Chủ Nhật14Canh TýKiếnHung
10/12/2057Thứ Hai15Tân SửuTrừNguyBình Hòa
11/12/2057Thứ Ba16Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
12/12/2057Thứ Tư17Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
13/12/2057Thứ Năm18Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
14/12/2057Thứ Sáu19Ất TỵChấpLâuHung
15/12/2057Thứ Bảy20Bính NgọPháVịBình Hòa
16/12/2057Chủ Nhật21Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2057Thứ Hai22Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
18/12/2057Thứ Ba23Kỷ DậuThuChủyHung
19/12/2057Thứ Tư24Canh TuấtKhaiSâmĐại Cát
20/12/2057Thứ Năm25Tân HợiBếTỉnhHung
21/12/2057Thứ Sáu26Nhâm TýKiếnQuỷCát
22/12/2057Thứ Bảy27Quý SửuTrừLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/12/2057Chủ Nhật28Giáp DầnMãnTinhHung
24/12/2057Thứ Hai29Ất MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
25/12/2057Thứ Ba30Bính ThìnĐịnhDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.