Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2041

Tháng 12 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu) kéo dài từ 23/12/2041 đến 21/1/2042 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2041

12/1/2042Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/2042Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2042Đại CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2041Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/2041CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/2042CátThứ Sáu · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2042CátChủ Nhật · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2041CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2041

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/2041Thứ Haimùng 1Canh DầnMãnTâmHung
24/12/2041Thứ Bamùng 2Tân MãoBìnhCát
25/12/2041Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
26/12/2041Thứ Nămmùng 4Quý TỵChấpĐẩuHung
27/12/2041Thứ Sáumùng 5Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
28/12/2041Thứ Bảymùng 6Ất MùiNguyNữĐại Hung
29/12/2041Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânThànhCát
30/12/2041Thứ Haimùng 8Đinh DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
31/12/2041Thứ Bamùng 9Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
1/1/2042Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiBếBíchHung
2/1/2042Thứ Năm11Canh TýKiếnKhuêHung
3/1/2042Thứ Sáu12Tân SửuTrừLâuCát
4/1/2042Thứ Bảy13Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
5/1/2042Chủ Nhật14Quý MãoBìnhMãoCát
6/1/2042Thứ Hai15Giáp ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2042Thứ Ba16Ất TỵĐịnhChủyHung
8/1/2042Thứ Tư17Bính NgọChấpSâmHung
9/1/2042Thứ Năm18Đinh MùiPháTỉnhHung
10/1/2042Thứ Sáu19Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
11/1/2042Thứ Bảy20Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
12/1/2042Chủ Nhật21Canh TuấtThuTinhĐại Cát
13/1/2042Thứ Hai22Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
14/1/2042Thứ Ba23Nhâm TýBếDựcĐại Hung
15/1/2042Thứ Tư24Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
16/1/2042Thứ Năm25Giáp DầnTrừGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/1/2042Thứ Sáu26Ất MãoMãnCangHung
18/1/2042Thứ Bảy27Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2042Chủ Nhật28Đinh TỵĐịnhPhòngCát
20/1/2042Thứ Hai29Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
21/1/2042Thứ Ba30Kỷ MùiPháHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.