Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2041

Tháng 11 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu) kéo dài từ 24/11/2041 đến 22/12/2041 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2041

28/11/2041Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2041Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/2041Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2041CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2041CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/2041CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2041CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2041CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2041

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/11/2041Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuKhaiPhòngĐại Cát
25/11/2041Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
26/11/2041Thứ Bamùng 3Quý HợiKiếnBình Hòa
27/11/2041Thứ Tưmùng 4Giáp TýTrừĐại Cát
28/11/2041Thứ Nămmùng 5Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
29/11/2041Thứ Sáumùng 6Bính DầnBìnhNgưuHung
30/11/2041Thứ Bảymùng 7Đinh MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
1/12/2041Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnChấpĐại Hung
2/12/2041Thứ Haimùng 9Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
3/12/2041Thứ Bamùng 10Canh NgọNguyThấtHung
4/12/2041Thứ Tư11Tân MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2041Thứ Năm12Nhâm ThânThuKhuêĐại Hung
6/12/2041Thứ Sáu13Quý DậuKhaiLâuCát
7/12/2041Thứ Bảy14Giáp TuấtBếVịCát
8/12/2041Chủ Nhật15Ất HợiBếMãoĐại Hung
9/12/2041Thứ Hai16Bính TýKiếnTấtCát
10/12/2041Thứ Ba17Đinh SửuTrừChủyHung
11/12/2041Thứ Tư18Mậu DầnMãnSâmCát
12/12/2041Thứ Năm19Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
13/12/2041Thứ Sáu20Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
14/12/2041Thứ Bảy21Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
15/12/2041Chủ Nhật22Nhâm NgọPháTinhCát
16/12/2041Thứ Hai23Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2041Thứ Ba24Giáp ThânThànhDựcCát
18/12/2041Thứ Tư25Ất DậuThuChẩnCát
19/12/2041Thứ Năm26Bính TuấtKhaiGiácCát
20/12/2041Thứ Sáu27Đinh HợiBếCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/12/2041Thứ Bảy28Mậu TýKiếnĐêHung
22/12/2041Chủ Nhật29Kỷ SửuTrừPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.