Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2042

Tháng 1 âm lịch năm 2042 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 22/1/2042 đến 19/2/2042 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2042

1/2/2042Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/1/2042Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/2042Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/2042Đại CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/2042Đại CátThứ Ba · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2042CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2042CátThứ Ba · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2042CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2042

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/1/2042Thứ Tưmùng 1Canh ThânNguyĐại Cát
23/1/2042Thứ Nămmùng 2Tân DậuThànhĐẩuĐại Cát
24/1/2042Thứ Sáumùng 3Nhâm TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
25/1/2042Thứ Bảymùng 4Quý HợiKhaiNữCát
26/1/2042Chủ Nhậtmùng 5Giáp TýBếĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2042Thứ Haimùng 6Ất SửuKiếnNguyHung
28/1/2042Thứ Bamùng 7Bính DầnTrừThấtCát
29/1/2042Thứ Tưmùng 8Đinh MãoMãnBíchCát
30/1/2042Thứ Nămmùng 9Mậu ThìnBìnhKhuêHung
31/1/2042Thứ Sáumùng 10Kỷ TỵĐịnhLâuCát
1/2/2042Thứ Bảy11Canh NgọChấpVịĐại Cát
2/2/2042Chủ Nhật12Tân MùiPháMãoĐại Hung
3/2/2042Thứ Hai13Nhâm ThânNguyTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/2/2042Thứ Ba14Quý DậuThànhChủyBình Hòa
5/2/2042Thứ Tư15Giáp TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
6/2/2042Thứ Năm16Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
7/2/2042Thứ Sáu17Bính TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2042Thứ Bảy18Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
9/2/2042Chủ Nhật19Mậu DầnKiếnTinhHung
10/2/2042Thứ Hai20Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
11/2/2042Thứ Ba21Canh ThìnMãnDựcHung
12/2/2042Thứ Tư22Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
13/2/2042Thứ Năm23Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
14/2/2042Thứ Sáu24Quý MùiChấpCangĐại Hung
15/2/2042Thứ Bảy25Giáp ThânPháĐêĐại Hung
16/2/2042Chủ Nhật26Ất DậuNguyPhòngHung
17/2/2042Thứ Hai27Bính TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
18/2/2042Thứ Ba28Đinh HợiThuĐại Cát
19/2/2042Thứ Tư29Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.