Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 12 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 14/1/2040 đến 11/2/2040 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2039

23/1/2040Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/2040Đại CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/2/2040Đại CátThứ Năm · 27 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/2040Đại CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/2040Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2040CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2040CátThứ Hai · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/1/2040CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/2040Thứ Bảymùng 1Tân SửuKiếnLiễuHung
15/1/2040Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
16/1/2040Thứ Haimùng 3Quý MãoMãnTrươngCát
17/1/2040Thứ Bamùng 4Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2040Thứ Tưmùng 5Ất TỵĐịnhChẩnCát
19/1/2040Thứ Nămmùng 6Bính NgọChấpGiácHung
20/1/2040Thứ Sáumùng 7Đinh MùiPháCangĐại Hung
21/1/2040Thứ Bảymùng 8Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
22/1/2040Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
23/1/2040Thứ Haimùng 10Canh TuấtThuTâmĐại Cát
24/1/2040Thứ Ba11Tân HợiKhaiĐại Cát
25/1/2040Thứ Tư12Nhâm TýBếĐại Hung
26/1/2040Thứ Năm13Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
27/1/2040Thứ Sáu14Giáp DầnTrừNgưuHung
28/1/2040Thứ Bảy15Ất MãoMãnNữBình Hòa
29/1/2040Chủ Nhật16Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2040Thứ Hai17Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
31/1/2040Thứ Ba18Mậu NgọChấpThấtHung
1/2/2040Thứ Tư19Kỷ MùiPháBíchHung
2/2/2040Thứ Năm20Canh ThânNguyKhuêCát
3/2/2040Thứ Sáu21Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
4/2/2040Thứ Bảy22Nhâm TuấtThuVịCát
5/2/2040Chủ Nhật23Quý HợiThuMãoHung
6/2/2040Thứ Hai24Giáp TýKhaiTấtĐại Cát
7/2/2040Thứ Ba25Ất SửuBếChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/2040Thứ Tư26Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
9/2/2040Thứ Năm27Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
10/2/2040Thứ Sáu28Mậu ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
11/2/2040Thứ Bảy29Kỷ TỵBìnhLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.