Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 11 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 15/12/2039 đến 13/1/2040 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2039

16/12/2039Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2040Đại CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2039Đại CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2039CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2039CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/2040CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2039CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2040CátThứ Ba · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2039Thứ Nămmùng 1Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2039Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
17/12/2039Thứ Bảymùng 3Quý DậuThuLiễuBình Hòa
18/12/2039Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtKhaiTinhCát
19/12/2039Thứ Haimùng 5Ất HợiBếTrươngĐại Hung
20/12/2039Thứ Bamùng 6Bính TýKiếnDựcHung
21/12/2039Thứ Tưmùng 7Đinh SửuTrừChẩnCát
22/12/2039Thứ Nămmùng 8Mậu DầnMãnGiácBình Hòa
23/12/2039Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
24/12/2039Thứ Bảymùng 10Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
25/12/2039Chủ Nhật11Tân TỵChấpPhòngHung
26/12/2039Thứ Hai12Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
27/12/2039Thứ Ba13Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2039Thứ Tư14Giáp ThânThànhĐại Cát
29/12/2039Thứ Năm15Ất DậuThuĐẩuCát
30/12/2039Thứ Sáu16Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
31/12/2039Thứ Bảy17Đinh HợiBếNữĐại Hung
1/1/2040Chủ Nhật18Mậu TýKiếnHung
2/1/2040Thứ Hai19Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
3/1/2040Thứ Ba20Canh DầnMãnThấtCát
4/1/2040Thứ Tư21Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
5/1/2040Thứ Năm22Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
6/1/2040Thứ Sáu23Quý TỵChấpLâuHung
7/1/2040Thứ Bảy24Giáp NgọChấpVịHung
8/1/2040Chủ Nhật25Ất MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2040Thứ Hai26Bính ThânNguyTấtHung
10/1/2040Thứ Ba27Đinh DậuThànhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/1/2040Thứ Tư28Mậu TuấtThuSâmCát
12/1/2040Thứ Năm29Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
13/1/2040Thứ Sáu30Canh TýBếQuỷCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.