Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2040

Tháng 1 âm lịch năm 2040 (Canh Thân) kéo dài từ 12/2/2040 đến 12/3/2040 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2040

7/3/2040Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/2/2040Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2040Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2040CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/2040CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/3/2040CátThứ Hai · 30 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2040CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/3/2040CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2040

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/2/2040Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọĐịnhTinhHung
13/2/2040Thứ Haimùng 2Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
14/2/2040Thứ Bamùng 3Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
15/2/2040Thứ Tưmùng 4Quý DậuNguyChẩnHung
16/2/2040Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
17/2/2040Thứ Sáumùng 6Ất HợiThuCangĐại Hung
18/2/2040Thứ Bảymùng 7Bính TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/2/2040Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuBếPhòngCát
20/2/2040Thứ Haimùng 9Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
21/2/2040Thứ Bamùng 10Kỷ MãoTrừBình Hòa
22/2/2040Thứ Tư11Canh ThìnMãnCát
23/2/2040Thứ Năm12Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
24/2/2040Thứ Sáu13Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/2/2040Thứ Bảy14Quý MùiChấpNữHung
26/2/2040Chủ Nhật15Giáp ThânPháĐại Hung
27/2/2040Thứ Hai16Ất DậuNguyNguyĐại Hung
28/2/2040Thứ Ba17Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
29/2/2040Thứ Tư18Đinh HợiThuBíchĐại Cát
1/3/2040Thứ Năm19Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/3/2040Thứ Sáu20Kỷ SửuBếLâuHung
3/3/2040Thứ Bảy21Canh DầnKiếnVịBình Hòa
4/3/2040Chủ Nhật22Tân MãoTrừMãoHung
5/3/2040Thứ Hai23Nhâm ThìnMãnTấtCát
6/3/2040Thứ Ba24Quý TỵMãnChủyHung
7/3/2040Thứ Tư25Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
8/3/2040Thứ Năm26Ất MùiĐịnhTỉnhCát
9/3/2040Thứ Sáu27Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
10/3/2040Thứ Bảy28Đinh DậuPháLiễuHung
11/3/2040Chủ Nhật29Mậu TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
12/3/2040Thứ Hai30Kỷ HợiThànhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.