Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 12 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 16/1/2037 đến 14/2/2037 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2036

18/1/2037Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/2/2037Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/2/2037Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2037Đại CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2037Đại CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/2/2037Đại CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2037CátThứ Hai · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/2037CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/1/2037Thứ Sáumùng 1Mậu TýBếQuỷĐại Hung
17/1/2037Thứ Bảymùng 2Kỷ SửuKiếnLiễuHung
18/1/2037Chủ Nhậtmùng 3Canh DầnTrừTinhĐại Cát
19/1/2037Thứ Haimùng 4Tân MãoMãnTrươngCát
20/1/2037Thứ Bamùng 5Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2037Thứ Tưmùng 6Quý TỵĐịnhChẩnCát
22/1/2037Thứ Nămmùng 7Giáp NgọChấpGiácHung
23/1/2037Thứ Sáumùng 8Ất MùiPháCangĐại Hung
24/1/2037Thứ Bảymùng 9Bính ThânNguyĐêĐại Hung
25/1/2037Chủ Nhậtmùng 10Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
26/1/2037Thứ Hai11Mậu TuấtThuTâmHung
27/1/2037Thứ Ba12Kỷ HợiKhaiĐại Cát
28/1/2037Thứ Tư13Canh TýBếĐại Cát
29/1/2037Thứ Năm14Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
30/1/2037Thứ Sáu15Nhâm DầnTrừNgưuHung
31/1/2037Thứ Bảy16Quý MãoMãnNữBình Hòa
1/2/2037Chủ Nhật17Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2037Thứ Hai18Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
3/2/2037Thứ Ba19Bính NgọChấpThấtHung
4/2/2037Thứ Tư20Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
5/2/2037Thứ Năm21Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
6/2/2037Thứ Sáu22Kỷ DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
7/2/2037Thứ Bảy23Canh TuấtThànhVịĐại Cát
8/2/2037Chủ Nhật24Tân HợiThuMãoHung
9/2/2037Thứ Hai25Nhâm TýKhaiTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/2037Thứ Ba26Quý SửuBếChủyĐại Hung
11/2/2037Thứ Tư27Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
12/2/2037Thứ Năm28Ất MãoTrừTỉnhCát
13/2/2037Thứ Sáu29Bính ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/2/2037Thứ Bảy30Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.