Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 1 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 15/2/2037 đến 16/3/2037 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2037

24/2/2037Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/2/2037Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2037Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/2037CátThứ Sáu · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2037CátThứ Hai · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2037CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/3/2037CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2037CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/2037Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọĐịnhTinhHung
16/2/2037Thứ Haimùng 2Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
17/2/2037Thứ Bamùng 3Canh ThânPháDựcĐại Hung
18/2/2037Thứ Tưmùng 4Tân DậuNguyChẩnHung
19/2/2037Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
20/2/2037Thứ Sáumùng 6Quý HợiThuCangĐại Hung
21/2/2037Thứ Bảymùng 7Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2037Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuBếPhòngHung
23/2/2037Thứ Haimùng 9Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
24/2/2037Thứ Bamùng 10Đinh MãoTrừĐại Cát
25/2/2037Thứ Tư11Mậu ThìnMãnCát
26/2/2037Thứ Năm12Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
27/2/2037Thứ Sáu13Canh NgọĐịnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/2037Thứ Bảy14Tân MùiChấpNữHung
1/3/2037Chủ Nhật15Nhâm ThânPháĐại Hung
2/3/2037Thứ Hai16Quý DậuNguyNguyĐại Hung
3/3/2037Thứ Ba17Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
4/3/2037Thứ Tư18Ất HợiThuBíchBình Hòa
5/3/2037Thứ Năm19Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2037Thứ Sáu20Đinh SửuKhaiLâuCát
7/3/2037Thứ Bảy21Mậu DầnBếVịHung
8/3/2037Chủ Nhật22Kỷ MãoKiếnMãoHung
9/3/2037Thứ Hai23Canh ThìnTrừTấtCát
10/3/2037Thứ Ba24Tân TỵMãnChủyHung
11/3/2037Thứ Tư25Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
12/3/2037Thứ Năm26Quý MùiĐịnhTỉnhCát
13/3/2037Thứ Sáu27Giáp ThânChấpQuỷHung
14/3/2037Thứ Bảy28Ất DậuPháLiễuHung
15/3/2037Chủ Nhật29Bính TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
16/3/2037Thứ Hai30Đinh HợiThànhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.