Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 11 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 17/12/2036 đến 15/1/2037 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2036

31/12/2036Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2037Đại CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/2036Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/2037Đại CátThứ Năm · 30 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2036CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2037CátThứ Ba · 21 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2037CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/2037CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/2036Thứ Tưmùng 1Mậu NgọPháSâmBình Hòa
18/12/2036Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2036Thứ Sáumùng 3Canh ThânThànhQuỷCát
20/12/2036Thứ Bảymùng 4Tân DậuThuLiễuBình Hòa
21/12/2036Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
22/12/2036Thứ Haimùng 6Quý HợiBếTrươngĐại Hung
23/12/2036Thứ Bamùng 7Giáp TýKiếnDựcHung
24/12/2036Thứ Tưmùng 8Ất SửuTrừChẩnCát
25/12/2036Thứ Nămmùng 9Bính DầnMãnGiácBình Hòa
26/12/2036Thứ Sáumùng 10Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
27/12/2036Thứ Bảy11Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
28/12/2036Chủ Nhật12Kỷ TỵChấpPhòngHung
29/12/2036Thứ Hai13Canh NgọPháTâmĐại Hung
30/12/2036Thứ Ba14Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
31/12/2036Thứ Tư15Nhâm ThânThànhĐại Cát
1/1/2037Thứ Năm16Quý DậuThuĐẩuCát
2/1/2037Thứ Sáu17Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
3/1/2037Thứ Bảy18Ất HợiBếNữĐại Hung
4/1/2037Chủ Nhật19Bính TýKiếnHung
5/1/2037Thứ Hai20Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
6/1/2037Thứ Ba21Mậu DầnTrừThấtCát
7/1/2037Thứ Tư22Kỷ MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
8/1/2037Thứ Năm23Canh ThìnBìnhKhuêĐại Cát
9/1/2037Thứ Sáu24Tân TỵĐịnhLâuCát
10/1/2037Thứ Bảy25Nhâm NgọChấpVịHung
11/1/2037Chủ Nhật26Quý MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2037Thứ Hai27Giáp ThânNguyTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/1/2037Thứ Ba28Ất DậuThànhChủyBình Hòa
14/1/2037Thứ Tư29Bính TuấtThuSâmCát
15/1/2037Thứ Năm30Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.