Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2035

Tháng 12 âm lịch năm 2035 (Ất Mão) kéo dài từ 29/12/2035 đến 27/1/2036 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2035

24/1/2036Đại CátThứ Năm · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2036Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/2036Đại CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2036Đại CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/2035CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/2036CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2036CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2036CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2035

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/2035Thứ Bảymùng 1Giáp TýKiếnĐêHung
30/12/2035Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuTrừPhòngCát
31/12/2035Thứ Haimùng 3Bính DầnMãnTâmHung
1/1/2036Thứ Bamùng 4Đinh MãoBìnhCát
2/1/2036Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2036Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵChấpĐẩuHung
4/1/2036Thứ Sáumùng 7Canh NgọPháNgưuĐại Hung
5/1/2036Thứ Bảymùng 8Tân MùiNguyNữĐại Hung
6/1/2036Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânThànhĐại Cát
7/1/2036Thứ Haimùng 10Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
8/1/2036Thứ Ba11Giáp TuấtThuThấtCát
9/1/2036Thứ Tư12Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
10/1/2036Thứ Năm13Bính TýBếKhuêĐại Hung
11/1/2036Thứ Sáu14Đinh SửuKiếnLâuHung
12/1/2036Thứ Bảy15Mậu DầnTrừVịCát
13/1/2036Chủ Nhật16Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
14/1/2036Thứ Hai17Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2036Thứ Ba18Tân TỵĐịnhChủyHung
16/1/2036Thứ Tư19Nhâm NgọChấpSâmHung
17/1/2036Thứ Năm20Quý MùiPháTỉnhHung
18/1/2036Thứ Sáu21Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
19/1/2036Thứ Bảy22Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
20/1/2036Chủ Nhật23Bính TuấtThuTinhBình Hòa
21/1/2036Thứ Hai24Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
22/1/2036Thứ Ba25Mậu TýBếDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/1/2036Thứ Tư26Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
24/1/2036Thứ Năm27Canh DầnTrừGiácĐại Cát
25/1/2036Thứ Sáu28Tân MãoMãnCangHung
26/1/2036Thứ Bảy29Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2036Chủ Nhật30Quý TỵĐịnhPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.