Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2035

Tháng 11 âm lịch năm 2035 (Ất Mão) kéo dài từ 30/11/2035 đến 28/12/2035 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2035

27/12/2035Đại CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2035Đại CátThứ Hai · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/12/2035Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/2035Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/12/2035CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2035CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/2035CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2035CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2035

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/11/2035Thứ Sáumùng 1Ất MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2035Thứ Bảymùng 2Bính ThânThuĐêĐại Hung
2/12/2035Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuKhaiPhòngĐại Cát
3/12/2035Thứ Haimùng 4Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
4/12/2035Thứ Bamùng 5Kỷ HợiKiếnBình Hòa
5/12/2035Thứ Tưmùng 6Canh TýTrừBình Hòa
6/12/2035Thứ Nămmùng 7Tân SửuMãnĐẩuCát
7/12/2035Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnBìnhNgưuHung
8/12/2035Thứ Bảymùng 9Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
9/12/2035Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnĐịnhĐại Hung
10/12/2035Thứ Hai11Ất TỵChấpNguyĐại Hung
11/12/2035Thứ Ba12Bính NgọPháThấtBình Hòa
12/12/2035Thứ Tư13Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2035Thứ Năm14Mậu ThânThànhKhuêCát
14/12/2035Thứ Sáu15Kỷ DậuThuLâuCát
15/12/2035Thứ Bảy16Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
16/12/2035Chủ Nhật17Tân HợiBếMãoĐại Hung
17/12/2035Thứ Hai18Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
18/12/2035Thứ Ba19Quý SửuTrừChủyHung
19/12/2035Thứ Tư20Giáp DầnMãnSâmCát
20/12/2035Thứ Năm21Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
21/12/2035Thứ Sáu22Bính ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
22/12/2035Thứ Bảy23Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
23/12/2035Chủ Nhật24Mậu NgọPháTinhHung
24/12/2035Thứ Hai25Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2035Thứ Ba26Canh ThânThànhDựcCát
26/12/2035Thứ Tư27Tân DậuThuChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/12/2035Thứ Năm28Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
28/12/2035Thứ Sáu29Quý HợiBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.