Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 12 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 15/1/2029 đến 12/2/2029 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2028

20/1/2029Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/2029Đại CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/2029CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2029CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/2029CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/2029CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/2029CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/2/2029CátThứ Sáu · 19 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/2029Thứ Haimùng 1Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
16/1/2029Thứ Bamùng 2Bính NgọChấpThấtHung
17/1/2029Thứ Tưmùng 3Đinh MùiPháBíchHung
18/1/2029Thứ Nămmùng 4Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
19/1/2029Thứ Sáumùng 5Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
20/1/2029Thứ Bảymùng 6Canh TuấtThuVịĐại Cát
21/1/2029Chủ Nhậtmùng 7Tân HợiKhaiMãoCát
22/1/2029Thứ Haimùng 8Nhâm TýBếTấtHung
23/1/2029Thứ Bamùng 9Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
24/1/2029Thứ Tưmùng 10Giáp DầnTrừSâmCát
25/1/2029Thứ Năm11Ất MãoMãnTỉnhCát
26/1/2029Thứ Sáu12Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2029Thứ Bảy13Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
28/1/2029Chủ Nhật14Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
29/1/2029Thứ Hai15Kỷ MùiPháTrươngHung
30/1/2029Thứ Ba16Canh ThânNguyDựcCát
31/1/2029Thứ Tư17Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
1/2/2029Thứ Năm18Nhâm TuấtThuGiácCát
2/2/2029Thứ Sáu19Quý HợiKhaiCangCát
3/2/2029Thứ Bảy20Giáp TýBếĐêĐại Hung
4/2/2029Chủ Nhật21Ất SửuBếPhòngHung
5/2/2029Thứ Hai22Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
6/2/2029Thứ Ba23Đinh MãoTrừĐại Cát
7/2/2029Thứ Tư24Mậu ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2029Thứ Năm25Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/2029Thứ Sáu26Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
10/2/2029Thứ Bảy27Tân MùiChấpNữHung
11/2/2029Chủ Nhật28Nhâm ThânPháĐại Hung
12/2/2029Thứ Hai29Quý DậuNguyNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.