Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 11 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 16/12/2028 đến 14/1/2029 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2028

25/12/2028Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2028Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/1/2029Đại CátThứ Ba · 25 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2029Đại CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/12/2028Đại CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2029Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2028CátThứ Ba · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/12/2028Thứ Bảymùng 1Ất HợiBếNữĐại Hung
17/12/2028Chủ Nhậtmùng 2Bính TýKiếnHung
18/12/2028Thứ Haimùng 3Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
19/12/2028Thứ Bamùng 4Mậu DầnMãnThấtCát
20/12/2028Thứ Tưmùng 5Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
21/12/2028Thứ Nămmùng 6Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
22/12/2028Thứ Sáumùng 7Tân TỵChấpLâuHung
23/12/2028Thứ Bảymùng 8Nhâm NgọPháVịĐại Cát
24/12/2028Chủ Nhậtmùng 9Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2028Thứ Haimùng 10Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
26/12/2028Thứ Ba11Ất DậuThuChủyHung
27/12/2028Thứ Tư12Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
28/12/2028Thứ Năm13Đinh HợiBếTỉnhHung
29/12/2028Thứ Sáu14Mậu TýKiếnQuỷHung
30/12/2028Thứ Bảy15Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
31/12/2028Chủ Nhật16Canh DầnMãnTinhHung
1/1/2029Thứ Hai17Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
2/1/2029Thứ Ba18Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
3/1/2029Thứ Tư19Quý TỵChấpChẩnHung
4/1/2029Thứ Năm20Giáp NgọPháGiácBình Hòa
5/1/2029Thứ Sáu21Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
6/1/2029Thứ Bảy22Bính ThânNguyĐêĐại Hung
7/1/2029Chủ Nhật23Đinh DậuThànhPhòngĐại Cát
8/1/2029Thứ Hai24Mậu TuấtThuTâmHung
9/1/2029Thứ Ba25Kỷ HợiKhaiĐại Cát
10/1/2029Thứ Tư26Canh TýBếĐại Cát
11/1/2029Thứ Năm27Tân SửuKiếnĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/1/2029Thứ Sáu28Nhâm DầnTrừNgưuHung
13/1/2029Thứ Bảy29Quý MãoMãnNữĐại HungThụ Tử
14/1/2029Chủ Nhật30Giáp ThìnBìnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.