Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2029

Tháng 1 âm lịch năm 2029 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 13/2/2029 đến 14/3/2029 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2029

26/2/2029Đại CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2029Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2029CátThứ Hai · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/2029CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2029CátThứ Ba · 22 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2029CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2029CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2029CátThứ Tư · 30 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2029

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/2/2029Thứ Bamùng 1Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
14/2/2029Thứ Tưmùng 2Ất HợiThuBíchBình Hòa
15/2/2029Thứ Nămmùng 3Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2029Thứ Sáumùng 4Đinh SửuBếLâuCát
17/2/2029Thứ Bảymùng 5Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
18/2/2029Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MãoTrừMãoHung
19/2/2029Thứ Haimùng 7Canh ThìnMãnTấtCát
20/2/2029Thứ Bamùng 8Tân TỵBìnhChủyBình Hòa
21/2/2029Thứ Tưmùng 9Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
22/2/2029Thứ Nămmùng 10Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
23/2/2029Thứ Sáu11Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
24/2/2029Thứ Bảy12Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
25/2/2029Chủ Nhật13Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
26/2/2029Thứ Hai14Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
27/2/2029Thứ Ba15Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/2/2029Thứ Tư16Kỷ SửuBếChẩnHung
1/3/2029Thứ Năm17Canh DầnKiếnGiácHung
2/3/2029Thứ Sáu18Tân MãoTrừCangHung
3/3/2029Thứ Bảy19Nhâm ThìnMãnĐêHung
4/3/2029Chủ Nhật20Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
5/3/2029Thứ Hai21Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
6/3/2029Thứ Ba22Ất MùiĐịnhCát
7/3/2029Thứ Tư23Bính ThânChấpHung
8/3/2029Thứ Năm24Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
9/3/2029Thứ Sáu25Mậu TuấtNguyNgưuĐại HungThụ Tử
10/3/2029Thứ Bảy26Kỷ HợiThànhNữCát
11/3/2029Chủ Nhật27Canh TýThuĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2029Thứ Hai28Tân SửuKhaiNguyCát
13/3/2029Thứ Ba29Nhâm DầnBếThấtHung
14/3/2029Thứ Tư30Quý MãoKiếnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.