Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 12 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 15/1/2010 đến 13/2/2010 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2009

20/1/2010Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/2/2010Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2010Đại CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2010CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/2/2010CátThứ Sáu · 29 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2010CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2010CátChủ Nhật · 17 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2010CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/2010Thứ Sáumùng 1Ất SửuKiếnLâuHung
16/1/2010Thứ Bảymùng 2Bính DầnTrừVịCát
17/1/2010Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
18/1/2010Thứ Haimùng 4Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2010Thứ Bamùng 5Kỷ TỵĐịnhChủyHung
20/1/2010Thứ Tưmùng 6Canh NgọChấpSâmĐại Cát
21/1/2010Thứ Nămmùng 7Tân MùiPháTỉnhHung
22/1/2010Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
23/1/2010Thứ Bảymùng 9Quý DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
24/1/2010Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
25/1/2010Thứ Hai11Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
26/1/2010Thứ Ba12Bính TýBếDựcĐại Hung
27/1/2010Thứ Tư13Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
28/1/2010Thứ Năm14Mậu DầnTrừGiácCát
29/1/2010Thứ Sáu15Kỷ MãoMãnCangHung
30/1/2010Thứ Bảy16Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
31/1/2010Chủ Nhật17Tân TỵĐịnhPhòngCát
1/2/2010Thứ Hai18Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
2/2/2010Thứ Ba19Quý MùiPháHung
3/2/2010Thứ Tư20Giáp ThânNguyHung
4/2/2010Thứ Năm21Ất DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
5/2/2010Thứ Sáu22Bính TuấtThànhNgưuĐại Cát
6/2/2010Thứ Bảy23Đinh HợiThuNữCát
7/2/2010Chủ Nhật24Mậu TýKhaiCát
8/2/2010Thứ Hai25Kỷ SửuBếNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/2010Thứ Ba26Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
10/2/2010Thứ Tư27Tân MãoTrừBíchCát
11/2/2010Thứ Năm28Nhâm ThìnMãnKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/2/2010Thứ Sáu29Quý TỵBìnhLâuCát
13/2/2010Thứ Bảy30Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.