Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 11 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 16/12/2009 đến 14/1/2010 dương lịch. Trong 30 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2009

23/12/2009Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2010Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/12/2009Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/2009CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2010CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2010CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/2009CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2010CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/12/2009Thứ Tưmùng 1Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2009Thứ Nămmùng 2Bính ThânThànhKhuêCát
18/12/2009Thứ Sáumùng 3Đinh DậuThuLâuCát
19/12/2009Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
20/12/2009Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
21/12/2009Thứ Haimùng 6Canh TýKiếnTấtCát
22/12/2009Thứ Bamùng 7Tân SửuTrừChủyHung
23/12/2009Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
24/12/2009Thứ Nămmùng 9Quý MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
25/12/2009Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
26/12/2009Thứ Bảy11Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
27/12/2009Chủ Nhật12Bính NgọPháTinhHung
28/12/2009Thứ Hai13Đinh MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
29/12/2009Thứ Ba14Mậu ThânThànhDựcCát
30/12/2009Thứ Tư15Kỷ DậuThuChẩnCát
31/12/2009Thứ Năm16Canh TuấtKhaiGiácCát
1/1/2010Thứ Sáu17Tân HợiBếCangĐại Hung
2/1/2010Thứ Bảy18Nhâm TýKiếnĐêCát
3/1/2010Chủ Nhật19Quý SửuTrừPhòngCát
4/1/2010Thứ Hai20Giáp DầnMãnTâmHung
5/1/2010Thứ Ba21Ất MãoBìnhĐại HungThụ Tử
6/1/2010Thứ Tư22Bính ThìnBìnhCát
7/1/2010Thứ Năm23Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
8/1/2010Thứ Sáu24Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
9/1/2010Thứ Bảy25Kỷ MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
10/1/2010Chủ Nhật26Canh ThânNguyCát
11/1/2010Thứ Hai27Tân DậuThànhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/1/2010Thứ Ba28Nhâm TuấtThuThấtCát
13/1/2010Thứ Tư29Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
14/1/2010Thứ Năm30Giáp TýBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.