Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 1 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 14/2/2010 đến 15/3/2010 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2010

24/2/2010Đại CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2010Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/2010Đại CátThứ Ba · 24 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/2/2010CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/3/2010CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2010CátChủ Nhật · 29 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/2010Chủ Nhậtmùng 1Ất MùiChấpMãoHung
15/2/2010Thứ Haimùng 2Bính ThânPháTấtCát
16/2/2010Thứ Bamùng 3Đinh DậuNguyChủyHung
17/2/2010Thứ Tưmùng 4Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
18/2/2010Thứ Nămmùng 5Kỷ HợiThuTỉnhBình Hòa
19/2/2010Thứ Sáumùng 6Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/2/2010Thứ Bảymùng 7Tân SửuBếLiễuĐại Hung
21/2/2010Chủ Nhậtmùng 8Nhâm DầnKiếnTinhHung
22/2/2010Thứ Haimùng 9Quý MãoTrừTrươngBình Hòa
23/2/2010Thứ Bamùng 10Giáp ThìnMãnDựcHung
24/2/2010Thứ Tư11Ất TỵBìnhChẩnĐại Cát
25/2/2010Thứ Năm12Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
26/2/2010Thứ Sáu13Đinh MùiChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/2/2010Thứ Bảy14Mậu ThânPháĐêĐại Hung
28/2/2010Chủ Nhật15Kỷ DậuNguyPhòngHung
1/3/2010Thứ Hai16Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
2/3/2010Thứ Ba17Tân HợiThuBình Hòa
3/3/2010Thứ Tư18Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
4/3/2010Thứ Năm19Quý SửuBếĐẩuHung
5/3/2010Thứ Sáu20Giáp DầnKiếnNgưuĐại Hung
6/3/2010Thứ Bảy21Ất MãoKiếnNữHung
7/3/2010Chủ Nhật22Bính ThìnTrừHung
8/3/2010Thứ Hai23Đinh TỵMãnNguyHung
9/3/2010Thứ Ba24Mậu NgọBìnhThấtĐại Cát
10/3/2010Thứ Tư25Kỷ MùiĐịnhBíchCát
11/3/2010Thứ Năm26Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
12/3/2010Thứ Sáu27Tân DậuPháLâuBình Hòa
13/3/2010Thứ Bảy28Nhâm TuấtNguyVịĐại HungThụ Tử
14/3/2010Chủ Nhật29Quý HợiThànhMãoCát
15/3/2010Thứ Hai30Giáp TýThuTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.