Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 12 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 12/1/1994 đến 9/2/1994 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1993

24/1/1994Đại CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1994Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1994Đại CátThứ Hai · 27 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/1/1994Đại CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1994Đại CátThứ Tư · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1994CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/1994CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/1994CátThứ Hai · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/1/1994Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtThuSâmCát
13/1/1994Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
14/1/1994Thứ Sáumùng 3Canh TýBếQuỷCát
15/1/1994Thứ Bảymùng 4Tân SửuKiếnLiễuHung
16/1/1994Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
17/1/1994Thứ Haimùng 6Quý MãoMãnTrươngCát
18/1/1994Thứ Bamùng 7Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/1/1994Thứ Tưmùng 8Ất TỵĐịnhChẩnCát
20/1/1994Thứ Nămmùng 9Bính NgọChấpGiácHung
21/1/1994Thứ Sáumùng 10Đinh MùiPháCangĐại Hung
22/1/1994Thứ Bảy11Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
23/1/1994Chủ Nhật12Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
24/1/1994Thứ Hai13Canh TuấtThuTâmĐại Cát
25/1/1994Thứ Ba14Tân HợiKhaiĐại Cát
26/1/1994Thứ Tư15Nhâm TýBếĐại Hung
27/1/1994Thứ Năm16Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
28/1/1994Thứ Sáu17Giáp DầnTrừNgưuHung
29/1/1994Thứ Bảy18Ất MãoMãnNữBình Hòa
30/1/1994Chủ Nhật19Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
31/1/1994Thứ Hai20Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
1/2/1994Thứ Ba21Mậu NgọChấpThấtHung
2/2/1994Thứ Tư22Kỷ MùiPháBíchHung
3/2/1994Thứ Năm23Canh ThânNguyKhuêCát
4/2/1994Thứ Sáu24Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
5/2/1994Thứ Bảy25Nhâm TuấtThànhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/1994Chủ Nhật26Quý HợiThuMãoHung
7/2/1994Thứ Hai27Giáp TýKhaiTấtĐại Cát
8/2/1994Thứ Ba28Ất SửuBếChủyĐại Hung
9/2/1994Thứ Tư29Bính DầnKiếnSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.