Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 11 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 13/12/1993 đến 11/1/1994 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1993

17/12/1993Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/1993Đại CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/1993CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/1993CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/1993CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/1994CátThứ Ba · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/1994CátThứ Sáu · 26 tháng 11 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/1993Thứ Haimùng 1Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
14/12/1993Thứ Bamùng 2Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
15/12/1993Thứ Tưmùng 3Canh NgọPháSâmBình Hòa
16/12/1993Thứ Nămmùng 4Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
17/12/1993Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
18/12/1993Thứ Bảymùng 6Quý DậuThuLiễuBình Hòa
19/12/1993Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtKhaiTinhCát
20/12/1993Thứ Haimùng 8Ất HợiBếTrươngĐại Hung
21/12/1993Thứ Bamùng 9Bính TýKiếnDựcHung
22/12/1993Thứ Tưmùng 10Đinh SửuTrừChẩnCát
23/12/1993Thứ Năm11Mậu DầnMãnGiácBình Hòa
24/12/1993Thứ Sáu12Kỷ MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
25/12/1993Thứ Bảy13Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
26/12/1993Chủ Nhật14Tân TỵChấpPhòngHung
27/12/1993Thứ Hai15Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
28/12/1993Thứ Ba16Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/12/1993Thứ Tư17Giáp ThânThànhĐại Cát
30/12/1993Thứ Năm18Ất DậuThuĐẩuCát
31/12/1993Thứ Sáu19Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
1/1/1994Thứ Bảy20Đinh HợiBếNữĐại Hung
2/1/1994Chủ Nhật21Mậu TýKiếnHung
3/1/1994Thứ Hai22Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
4/1/1994Thứ Ba23Canh DầnMãnThấtCát
5/1/1994Thứ Tư24Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
6/1/1994Thứ Năm25Nhâm ThìnBìnhKhuêHung
7/1/1994Thứ Sáu26Quý TỵĐịnhLâuCát
8/1/1994Thứ Bảy27Giáp NgọChấpVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/1/1994Chủ Nhật28Ất MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương
10/1/1994Thứ Hai29Bính ThânNguyTấtHung
11/1/1994Thứ Ba30Đinh DậuThànhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.