Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 12 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 10/1/1986 đến 8/2/1986 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1985

26/1/1986Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/2/1986Đại CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/1986CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/1986CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/1986CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/1986CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/1/1986CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/2/1986CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/1986Thứ Sáumùng 1Giáp DầnTrừNgưuHung
11/1/1986Thứ Bảymùng 2Ất MãoMãnNữBình Hòa
12/1/1986Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
13/1/1986Thứ Haimùng 4Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
14/1/1986Thứ Bamùng 5Mậu NgọChấpThấtHung
15/1/1986Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiPháBíchHung
16/1/1986Thứ Nămmùng 7Canh ThânNguyKhuêCát
17/1/1986Thứ Sáumùng 8Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
18/1/1986Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtThuVịCát
19/1/1986Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiKhaiMãoCát
20/1/1986Thứ Hai11Giáp TýBếTấtHung
21/1/1986Thứ Ba12Ất SửuKiếnChủyĐại Hung
22/1/1986Thứ Tư13Bính DầnTrừSâmCát
23/1/1986Thứ Năm14Đinh MãoMãnTỉnhCát
24/1/1986Thứ Sáu15Mậu ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/1/1986Thứ Bảy16Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
26/1/1986Chủ Nhật17Canh NgọChấpTinhĐại Cát
27/1/1986Thứ Hai18Tân MùiPháTrươngHung
28/1/1986Thứ Ba19Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
29/1/1986Thứ Tư20Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
30/1/1986Thứ Năm21Giáp TuấtThuGiácCát
31/1/1986Thứ Sáu22Ất HợiKhaiCangCát
1/2/1986Thứ Bảy23Bính TýBếĐêĐại Hung
2/2/1986Chủ Nhật24Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
3/2/1986Thứ Hai25Mậu DầnTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/2/1986Thứ Ba26Kỷ MãoMãnCát
5/2/1986Thứ Tư27Canh ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
6/2/1986Thứ Năm28Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
7/2/1986Thứ Sáu29Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại Hung
8/2/1986Thứ Bảy30Quý MùiChấpNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.