Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 11 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 12/12/1985 đến 9/1/1986 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1985

6/1/1986Đại CátThứ Hai · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/1985Đại CátThứ Hai · 12 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/1985Đại CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/1985CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/1985CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/1/1986CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/1985CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/1986CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/12/1985Thứ Nămmùng 1Ất DậuThuĐẩuCát
13/12/1985Thứ Sáumùng 2Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
14/12/1985Thứ Bảymùng 3Đinh HợiBếNữĐại Hung
15/12/1985Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýKiếnHung
16/12/1985Thứ Haimùng 5Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
17/12/1985Thứ Bamùng 6Canh DầnMãnThấtCát
18/12/1985Thứ Tưmùng 7Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
19/12/1985Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
20/12/1985Thứ Sáumùng 9Quý TỵChấpLâuHung
21/12/1985Thứ Bảymùng 10Giáp NgọPháVịBình Hòa
22/12/1985Chủ Nhật11Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
23/12/1985Thứ Hai12Bính ThânThànhTấtĐại Cát
24/12/1985Thứ Ba13Đinh DậuThuChủyHung
25/12/1985Thứ Tư14Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát
26/12/1985Thứ Năm15Kỷ HợiBếTỉnhHung
27/12/1985Thứ Sáu16Canh TýKiếnQuỷHung
28/12/1985Thứ Bảy17Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
29/12/1985Chủ Nhật18Nhâm DầnMãnTinhCát
30/12/1985Thứ Hai19Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
31/12/1985Thứ Ba20Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung
1/1/1986Thứ Tư21Ất TỵChấpChẩnHung
2/1/1986Thứ Năm22Bính NgọPháGiácBình Hòa
3/1/1986Thứ Sáu23Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
4/1/1986Thứ Bảy24Mậu ThânThànhĐêCát
5/1/1986Chủ Nhật25Kỷ DậuThuPhòngCát
6/1/1986Thứ Hai26Canh TuấtThuTâmĐại Cát
7/1/1986Thứ Ba27Tân HợiKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/1/1986Thứ Tư28Nhâm TýBếĐại Hung
9/1/1986Thứ Năm29Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.