Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 12 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 14/1/1983 đến 12/2/1983 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1982

22/1/1983Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/1983Đại CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/2/1983Đại CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/1983CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/1983CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/1983CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/1983CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1983CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/1983Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnTrừNgưuHung
15/1/1983Thứ Bảymùng 2Quý MãoMãnNữBình Hòa
16/1/1983Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
17/1/1983Thứ Haimùng 4Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
18/1/1983Thứ Bamùng 5Bính NgọChấpThấtHung
19/1/1983Thứ Tưmùng 6Đinh MùiPháBíchHung
20/1/1983Thứ Nămmùng 7Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
21/1/1983Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
22/1/1983Thứ Bảymùng 9Canh TuấtThuVịĐại Cát
23/1/1983Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiKhaiMãoCát
24/1/1983Thứ Hai11Nhâm TýBếTấtHung
25/1/1983Thứ Ba12Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
26/1/1983Thứ Tư13Giáp DầnTrừSâmCát
27/1/1983Thứ Năm14Ất MãoMãnTỉnhCát
28/1/1983Thứ Sáu15Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/1/1983Thứ Bảy16Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
30/1/1983Chủ Nhật17Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
31/1/1983Thứ Hai18Kỷ MùiPháTrươngHung
1/2/1983Thứ Ba19Canh ThânNguyDựcCát
2/2/1983Thứ Tư20Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
3/2/1983Thứ Năm21Nhâm TuấtThuGiácCát
4/2/1983Thứ Sáu22Quý HợiKhaiCangCát
5/2/1983Thứ Bảy23Giáp TýKhaiĐêCát
6/2/1983Chủ Nhật24Ất SửuBếPhòngHung
7/2/1983Thứ Hai25Bính DầnKiếnTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/1983Thứ Ba26Đinh MãoTrừĐại Cát
9/2/1983Thứ Tư27Mậu ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
10/2/1983Thứ Năm28Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
11/2/1983Thứ Sáu29Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
12/2/1983Thứ Bảy30Tân MùiChấpNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.