Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 11 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 15/12/1982 đến 13/1/1983 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1982

15/12/1982Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1982Đại CátThứ Hai · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/1982Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/1/1983Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/1983Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/1982Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/1983Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/12/1982CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/1982Thứ Tưmùng 1Nhâm ThânThànhĐại Cát
16/12/1982Thứ Nămmùng 2Quý DậuThuĐẩuCát
17/12/1982Thứ Sáumùng 3Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
18/12/1982Thứ Bảymùng 4Ất HợiBếNữĐại Hung
19/12/1982Chủ Nhậtmùng 5Bính TýKiếnHung
20/12/1982Thứ Haimùng 6Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
21/12/1982Thứ Bamùng 7Mậu DầnMãnThấtCát
22/12/1982Thứ Tưmùng 8Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
23/12/1982Thứ Nămmùng 9Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
24/12/1982Thứ Sáumùng 10Tân TỵChấpLâuHung
25/12/1982Thứ Bảy11Nhâm NgọPháVịĐại Cát
26/12/1982Chủ Nhật12Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
27/12/1982Thứ Hai13Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
28/12/1982Thứ Ba14Ất DậuThuChủyHung
29/12/1982Thứ Tư15Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
30/12/1982Thứ Năm16Đinh HợiBếTỉnhHung
31/12/1982Thứ Sáu17Mậu TýKiếnQuỷHung
1/1/1983Thứ Bảy18Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
2/1/1983Chủ Nhật19Canh DầnMãnTinhHung
3/1/1983Thứ Hai20Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
4/1/1983Thứ Ba21Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
5/1/1983Thứ Tư22Quý TỵChấpChẩnHung
6/1/1983Thứ Năm23Giáp NgọPháGiácBình Hòa
7/1/1983Thứ Sáu24Ất MùiPháCangĐại HungSát Chủ Dương
8/1/1983Thứ Bảy25Bính ThânNguyĐêĐại Hung
9/1/1983Chủ Nhật26Đinh DậuThànhPhòngĐại Cát
10/1/1983Thứ Hai27Mậu TuấtThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/1/1983Thứ Ba28Kỷ HợiKhaiĐại Cát
12/1/1983Thứ Tư29Canh TýBếĐại Cát
13/1/1983Thứ Năm30Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.