Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1981

Tháng 12 âm lịch năm 1981 (Tân Dậu) kéo dài từ 26/12/1981 đến 24/1/1982 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1981

7/1/1982Đại CátThứ Năm · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/1981Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/1/1982CátThứ Bảy · 22 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/1982CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/1982CátChủ Nhật · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/1981CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1981CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/1/1982CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1981

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/12/1981Thứ Bảymùng 1Mậu DầnMãnVịCát
27/12/1981Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoBìnhMãoCát
28/12/1981Thứ Haimùng 3Canh ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/12/1981Thứ Bamùng 4Tân TỵChấpChủyĐại Hung
30/12/1981Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
31/12/1981Thứ Nămmùng 6Quý MùiNguyTỉnhHung
1/1/1982Thứ Sáumùng 7Giáp ThânThànhQuỷCát
2/1/1982Thứ Bảymùng 8Ất DậuThuLiễuĐại HungThụ Tử
3/1/1982Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtKhaiTinhCát
4/1/1982Thứ Haimùng 10Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
5/1/1982Thứ Ba11Mậu TýKiếnDựcHung
6/1/1982Thứ Tư12Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
7/1/1982Thứ Năm13Canh DầnTrừGiácĐại Cát
8/1/1982Thứ Sáu14Tân MãoMãnCangHung
9/1/1982Thứ Bảy15Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/1/1982Chủ Nhật16Quý TỵĐịnhPhòngCát
11/1/1982Thứ Hai17Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
12/1/1982Thứ Ba18Ất MùiPháHung
13/1/1982Thứ Tư19Bính ThânNguyHung
14/1/1982Thứ Năm20Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
15/1/1982Thứ Sáu21Mậu TuấtThuNgưuHung
16/1/1982Thứ Bảy22Kỷ HợiKhaiNữCát
17/1/1982Chủ Nhật23Canh TýBếCát
18/1/1982Thứ Hai24Tân SửuKiếnNguyHung
19/1/1982Thứ Ba25Nhâm DầnTrừThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/1/1982Thứ Tư26Quý MãoMãnBíchCát
21/1/1982Thứ Năm27Giáp ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/1/1982Thứ Sáu28Ất TỵĐịnhLâuCát
23/1/1982Thứ Bảy29Bính NgọChấpVịHung
24/1/1982Chủ Nhật30Đinh MùiPháMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.