Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1981

Tháng 11 âm lịch năm 1981 (Tân Dậu) kéo dài từ 26/11/1981 đến 25/12/1981 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1981

10/12/1981Đại CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/1981Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/1981Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/1981CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1981CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/1981CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/12/1981CátThứ Sáu · 30 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1981CátThứ Hai · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1981

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/1981Thứ Nămmùng 1Mậu ThânThuKhuêĐại Hung
27/11/1981Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuKhaiLâuCát
28/11/1981Thứ Bảymùng 3Canh TuấtBếVịHung
29/11/1981Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiKiếnMãoHung
30/11/1981Thứ Haimùng 5Nhâm TýTrừTấtCát
1/12/1981Thứ Bamùng 6Quý SửuMãnChủyHung
2/12/1981Thứ Tưmùng 7Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
3/12/1981Thứ Nămmùng 8Ất MãoĐịnhTỉnhĐại HungThụ Tử
4/12/1981Thứ Sáumùng 9Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung
5/12/1981Thứ Bảymùng 10Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
6/12/1981Chủ Nhật11Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
7/12/1981Thứ Hai12Kỷ MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
8/12/1981Thứ Ba13Canh ThânThànhDựcCát
9/12/1981Thứ Tư14Tân DậuThuChẩnCát
10/12/1981Thứ Năm15Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
11/12/1981Thứ Sáu16Quý HợiBếCangĐại Hung
12/12/1981Thứ Bảy17Giáp TýKiếnĐêHung
13/12/1981Chủ Nhật18Ất SửuTrừPhòngCát
14/12/1981Thứ Hai19Bính DầnMãnTâmHung
15/12/1981Thứ Ba20Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
16/12/1981Thứ Tư21Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
17/12/1981Thứ Năm22Kỷ TỵChấpĐẩuHung
18/12/1981Thứ Sáu23Canh NgọPháNgưuĐại Hung
19/12/1981Thứ Bảy24Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
20/12/1981Chủ Nhật25Nhâm ThânThànhĐại Cát
21/12/1981Thứ Hai26Quý DậuThuNguyBình Hòa
22/12/1981Thứ Ba27Giáp TuấtKhaiThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/12/1981Thứ Tư28Ất HợiBếBíchHung
24/12/1981Thứ Năm29Bính TýKiếnKhuêHung
25/12/1981Thứ Sáu30Đinh SửuTrừLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.