Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 1 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 25/1/1982 đến 23/2/1982 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1982

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/1982Thứ Haimùng 1Mậu ThânNguyTấtHung
26/1/1982Thứ Bamùng 2Kỷ DậuThànhChủyBình Hòa
27/1/1982Thứ Tưmùng 3Canh TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
28/1/1982Thứ Nămmùng 4Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
29/1/1982Thứ Sáumùng 5Nhâm TýBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1982Thứ Bảymùng 6Quý SửuKiếnLiễuHung
31/1/1982Chủ Nhậtmùng 7Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
1/2/1982Thứ Haimùng 8Ất MãoMãnTrươngCát
2/2/1982Thứ Bamùng 9Bính ThìnBìnhDựcHung
3/2/1982Thứ Tưmùng 10Đinh TỵĐịnhChẩnCát
4/2/1982Thứ Năm11Mậu NgọChấpGiácHung
5/2/1982Thứ Sáu12Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
6/2/1982Thứ Bảy13Canh ThânPháĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/1982Chủ Nhật14Tân DậuNguyPhòngHung
8/2/1982Thứ Hai15Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
9/2/1982Thứ Ba16Quý HợiThuBình Hòa
10/2/1982Thứ Tư17Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
11/2/1982Thứ Năm18Ất SửuBếĐẩuHung
12/2/1982Thứ Sáu19Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
13/2/1982Thứ Bảy20Đinh MãoTrừNữCát
14/2/1982Chủ Nhật21Mậu ThìnMãnHung
15/2/1982Thứ Hai22Kỷ TỵBìnhNguyCát
16/2/1982Thứ Ba23Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
17/2/1982Thứ Tư24Tân MùiChấpBíchBình Hòa
18/2/1982Thứ Năm25Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
19/2/1982Thứ Sáu26Quý DậuNguyLâuĐại Hung
20/2/1982Thứ Bảy27Giáp TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
21/2/1982Chủ Nhật28Ất HợiThuMãoHung
22/2/1982Thứ Hai29Bính TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/2/1982Thứ Ba30Đinh SửuBếChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.