Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 12 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 18/1/1980 đến 15/2/1980 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1979

14/2/1980Đại CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1980Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/1980Đại CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/2/1980Đại CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/1980CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1980CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/1980CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/1/1980CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/1980Thứ Sáumùng 1Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
19/1/1980Thứ Bảymùng 2Tân MãoMãnNữBình Hòa
20/1/1980Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1980Thứ Haimùng 4Quý TỵĐịnhNguyBình Hòa
22/1/1980Thứ Bamùng 5Giáp NgọChấpThấtHung
23/1/1980Thứ Tưmùng 6Ất MùiPháBíchHung
24/1/1980Thứ Nămmùng 7Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
25/1/1980Thứ Sáumùng 8Đinh DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
26/1/1980Thứ Bảymùng 9Mậu TuấtThuVịCát
27/1/1980Chủ Nhậtmùng 10Kỷ HợiKhaiMãoCát
28/1/1980Thứ Hai11Canh TýBếTấtĐại Cát
29/1/1980Thứ Ba12Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
30/1/1980Thứ Tư13Nhâm DầnTrừSâmCát
31/1/1980Thứ Năm14Quý MãoMãnTỉnhCát
1/2/1980Thứ Sáu15Giáp ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/2/1980Thứ Bảy16Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
3/2/1980Chủ Nhật17Bính NgọChấpTinhĐại Hung
4/2/1980Thứ Hai18Đinh MùiPháTrươngHung
5/2/1980Thứ Ba19Mậu ThânPháDựcĐại Hung
6/2/1980Thứ Tư20Kỷ DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử
7/2/1980Thứ Năm21Canh TuấtThànhGiácĐại Cát
8/2/1980Thứ Sáu22Tân HợiThuCangĐại Hung
9/2/1980Thứ Bảy23Nhâm TýKhaiĐêCát
10/2/1980Chủ Nhật24Quý SửuBếPhòngHung
11/2/1980Thứ Hai25Giáp DầnKiếnTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/1980Thứ Ba26Ất MãoTrừBình Hòa
13/2/1980Thứ Tư27Bính ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
14/2/1980Thứ Năm28Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
15/2/1980Thứ Sáu29Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.