Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 11 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 19/12/1979 đến 17/1/1980 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1979

31/12/1979Đại CátThứ Hai · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/1980Đại CátThứ Ba · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/1979Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/1980Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/12/1979Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/1/1980Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1980Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/1979CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/1979Thứ Tưmùng 1Canh ThânThànhĐại Cát
20/12/1979Thứ Nămmùng 2Tân DậuThuĐẩuCát
21/12/1979Thứ Sáumùng 3Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
22/12/1979Thứ Bảymùng 4Quý HợiBếNữĐại Hung
23/12/1979Chủ Nhậtmùng 5Giáp TýKiếnHung
24/12/1979Thứ Haimùng 6Ất SửuTrừNguyBình Hòa
25/12/1979Thứ Bamùng 7Bính DầnMãnThấtCát
26/12/1979Thứ Tưmùng 8Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
27/12/1979Thứ Nămmùng 9Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
28/12/1979Thứ Sáumùng 10Kỷ TỵChấpLâuHung
29/12/1979Thứ Bảy11Canh NgọPháVịBình Hòa
30/12/1979Chủ Nhật12Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1979Thứ Hai13Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
1/1/1980Thứ Ba14Quý DậuThuChủyHung
2/1/1980Thứ Tư15Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
3/1/1980Thứ Năm16Ất HợiBếTỉnhHung
4/1/1980Thứ Sáu17Bính TýKiếnQuỷHung
5/1/1980Thứ Bảy18Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
6/1/1980Chủ Nhật19Mậu DầnMãnTinhHung
7/1/1980Thứ Hai20Kỷ MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
8/1/1980Thứ Ba21Canh ThìnBìnhDựcĐại Cát
9/1/1980Thứ Tư22Tân TỵĐịnhChẩnCát
10/1/1980Thứ Năm23Nhâm NgọChấpGiácHung
11/1/1980Thứ Sáu24Quý MùiPháCangĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1980Thứ Bảy25Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
13/1/1980Chủ Nhật26Ất DậuThànhPhòngĐại Cát
14/1/1980Thứ Hai27Bính TuấtThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/1/1980Thứ Ba28Đinh HợiKhaiĐại Cát
16/1/1980Thứ Tư29Mậu TýBếĐại Hung
17/1/1980Thứ Năm30Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.