Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1977

Tháng 12 âm lịch năm 1977 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 9/1/1978 đến 6/2/1978 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1977

28/1/1978Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/1978Đại CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/1978CátChủ Nhật · 28 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/1978CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/1978CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/1978CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/1978CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1978CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1977

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/1978Thứ Haimùng 1Tân MùiPháTrươngHung
10/1/1978Thứ Bamùng 2Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
11/1/1978Thứ Tưmùng 3Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
12/1/1978Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtThuGiácCát
13/1/1978Thứ Sáumùng 5Ất HợiKhaiCangCát
14/1/1978Thứ Bảymùng 6Bính TýBếĐêĐại Hung
15/1/1978Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
16/1/1978Thứ Haimùng 8Mậu DầnTrừTâmHung
17/1/1978Thứ Bamùng 9Kỷ MãoMãnCát
18/1/1978Thứ Tưmùng 10Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
19/1/1978Thứ Năm11Tân TỵĐịnhĐẩuCát
20/1/1978Thứ Sáu12Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
21/1/1978Thứ Bảy13Quý MùiPháNữĐại Hung
22/1/1978Chủ Nhật14Giáp ThânNguyĐại Hung
23/1/1978Thứ Hai15Ất DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
24/1/1978Thứ Ba16Bính TuấtThuThấtCát
25/1/1978Thứ Tư17Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
26/1/1978Thứ Năm18Mậu TýBếKhuêĐại Hung
27/1/1978Thứ Sáu19Kỷ SửuKiếnLâuHung
28/1/1978Thứ Bảy20Canh DầnTrừVịĐại Cát
29/1/1978Chủ Nhật21Tân MãoMãnMãoBình Hòa
30/1/1978Thứ Hai22Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
31/1/1978Thứ Ba23Quý TỵĐịnhChủyHung
1/2/1978Thứ Tư24Giáp NgọChấpSâmHung
2/2/1978Thứ Năm25Ất MùiPháTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/1978Thứ Sáu26Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
4/2/1978Thứ Bảy27Đinh DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
5/2/1978Chủ Nhật28Mậu TuấtThànhTinhCát
6/2/1978Thứ Hai29Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.