Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1978

Tháng 1 âm lịch năm 1978 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 7/2/1978 đến 8/3/1978 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1978

24/2/1978Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/1978Đại CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/1978Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1978Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/1978CátThứ Năm · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/2/1978CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/3/1978CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/3/1978CátThứ Tư · 30 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1978

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/2/1978Thứ Bamùng 1Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/2/1978Thứ Tưmùng 2Tân SửuBếChẩnHung
9/2/1978Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnKiếnGiácHung
10/2/1978Thứ Sáumùng 4Quý MãoTrừCangHung
11/2/1978Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnMãnĐêHung
12/2/1978Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
13/2/1978Thứ Haimùng 7Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
14/2/1978Thứ Bamùng 8Đinh MùiChấpĐại Cát
15/2/1978Thứ Tưmùng 9Mậu ThânPháHung
16/2/1978Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuNguyĐẩuHung
17/2/1978Thứ Sáu11Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
18/2/1978Thứ Bảy12Tân HợiThuNữHung
19/2/1978Chủ Nhật13Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
20/2/1978Thứ Hai14Quý SửuBếNguyĐại Hung
21/2/1978Thứ Ba15Giáp DầnKiếnThấtBình Hòa
22/2/1978Thứ Tư16Ất MãoTrừBíchCát
23/2/1978Thứ Năm17Bính ThìnMãnKhuêCát
24/2/1978Thứ Sáu18Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
25/2/1978Thứ Bảy19Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
26/2/1978Chủ Nhật20Kỷ MùiChấpMãoHung
27/2/1978Thứ Hai21Canh ThânPháTấtHung
28/2/1978Thứ Ba22Tân DậuNguyChủyĐại Hung
1/3/1978Thứ Tư23Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
2/3/1978Thứ Năm24Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
3/3/1978Thứ Sáu25Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
4/3/1978Thứ Bảy26Ất SửuBếLiễuĐại Hung
5/3/1978Chủ Nhật27Bính DầnKiếnTinhCát
6/3/1978Thứ Hai28Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
7/3/1978Thứ Ba29Mậu ThìnTrừDựcHung
8/3/1978Thứ Tư30Kỷ TỵMãnChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.