Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1977

Tháng 11 âm lịch năm 1977 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 11/12/1977 đến 8/1/1978 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1977

31/12/1977Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1977Đại CátThứ Tư · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/1/1978Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/1977CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/1977CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/1977CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/1977CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/1977CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1977

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/1977Chủ Nhậtmùng 1Nhâm DầnMãnTinhCát
12/12/1977Thứ Haimùng 2Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
13/12/1977Thứ Bamùng 3Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung
14/12/1977Thứ Tưmùng 4Ất TỵChấpChẩnHung
15/12/1977Thứ Nămmùng 5Bính NgọPháGiácBình Hòa
16/12/1977Thứ Sáumùng 6Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
17/12/1977Thứ Bảymùng 7Mậu ThânThànhĐêCát
18/12/1977Chủ Nhậtmùng 8Kỷ DậuThuPhòngCát
19/12/1977Thứ Haimùng 9Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
20/12/1977Thứ Bamùng 10Tân HợiBếĐại Hung
21/12/1977Thứ Tư11Nhâm TýKiếnĐại Cát
22/12/1977Thứ Năm12Quý SửuTrừĐẩuCát
23/12/1977Thứ Sáu13Giáp DầnMãnNgưuHung
24/12/1977Thứ Bảy14Ất MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
25/12/1977Chủ Nhật15Bính ThìnĐịnhĐại Hung
26/12/1977Thứ Hai16Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
27/12/1977Thứ Ba17Mậu NgọPháThấtBình Hòa
28/12/1977Thứ Tư18Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
29/12/1977Thứ Năm19Canh ThânThànhKhuêCát
30/12/1977Thứ Sáu20Tân DậuThuLâuCát
31/12/1977Thứ Bảy21Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
1/1/1978Chủ Nhật22Quý HợiBếMãoĐại Hung
2/1/1978Thứ Hai23Giáp TýKiếnTấtCát
3/1/1978Thứ Ba24Ất SửuTrừChủyHung
4/1/1978Thứ Tư25Bính DầnMãnSâmCát
5/1/1978Thứ Năm26Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
6/1/1978Thứ Sáu27Mậu ThìnBìnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/1/1978Thứ Bảy28Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
8/1/1978Chủ Nhật29Canh NgọChấpTinhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.