Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 12 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 19/1/1977 đến 17/2/1977 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1976

2/2/1977Đại CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/1977Đại CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/2/1977Đại CátThứ Năm · 30 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1977CátChủ Nhật · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1977CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/1977CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/2/1977CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/1/1977Thứ Tưmùng 1Bính TýBếĐại Hung
20/1/1977Thứ Nămmùng 2Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
21/1/1977Thứ Sáumùng 3Mậu DầnTrừNgưuHung
22/1/1977Thứ Bảymùng 4Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
23/1/1977Chủ Nhậtmùng 5Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/1977Thứ Haimùng 6Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
25/1/1977Thứ Bamùng 7Nhâm NgọChấpThấtHung
26/1/1977Thứ Tưmùng 8Quý MùiPháBíchHung
27/1/1977Thứ Nămmùng 9Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
28/1/1977Thứ Sáumùng 10Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
29/1/1977Thứ Bảy11Bính TuấtThuVịCát
30/1/1977Chủ Nhật12Đinh HợiKhaiMãoCát
31/1/1977Thứ Hai13Mậu TýBếTấtHung
1/2/1977Thứ Ba14Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
2/2/1977Thứ Tư15Canh DầnTrừSâmĐại Cát
3/2/1977Thứ Năm16Tân MãoMãnTỉnhCát
4/2/1977Thứ Sáu17Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/2/1977Thứ Bảy18Quý TỵBìnhLiễuCát
6/2/1977Chủ Nhật19Giáp NgọĐịnhTinhHung
7/2/1977Thứ Hai20Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
8/2/1977Thứ Ba21Bính ThânPháDựcHung
9/2/1977Thứ Tư22Đinh DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử
10/2/1977Thứ Năm23Mậu TuấtThànhGiácĐại Cát
11/2/1977Thứ Sáu24Kỷ HợiThuCangĐại Hung
12/2/1977Thứ Bảy25Canh TýKhaiĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/1977Chủ Nhật26Tân SửuBếPhòngHung
14/2/1977Thứ Hai27Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
15/2/1977Thứ Ba28Quý MãoTrừBình Hòa
16/2/1977Thứ Tư29Giáp ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
17/2/1977Thứ Năm30Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.