Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1977

Tháng 1 âm lịch năm 1977 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 18/2/1977 đến 19/3/1977 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1977

28/2/1977Đại CátThứ Hai · 11 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/1977Đại CátThứ Ba · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1977Đại CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1977CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/1977CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/1977CátChủ Nhật · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1977CátThứ Ba · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1977CátThứ Bảy · 30 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1977

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/2/1977Thứ Sáumùng 1Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
19/2/1977Thứ Bảymùng 2Đinh MùiChấpNữCát
20/2/1977Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThânPháĐại Hung
21/2/1977Thứ Haimùng 4Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
22/2/1977Thứ Bamùng 5Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
23/2/1977Thứ Tưmùng 6Tân HợiThuBíchBình Hòa
24/2/1977Thứ Nămmùng 7Nhâm TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/2/1977Thứ Sáumùng 8Quý SửuBếLâuHung
26/2/1977Thứ Bảymùng 9Giáp DầnKiếnVịBình Hòa
27/2/1977Chủ Nhậtmùng 10Ất MãoTrừMãoHung
28/2/1977Thứ Hai11Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
1/3/1977Thứ Ba12Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
2/3/1977Thứ Tư13Mậu NgọĐịnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/3/1977Thứ Năm14Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
4/3/1977Thứ Sáu15Canh ThânPháQuỷĐại Hung
5/3/1977Thứ Bảy16Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
6/3/1977Chủ Nhật17Nhâm TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
7/3/1977Thứ Hai18Quý HợiThànhTrươngCát
8/3/1977Thứ Ba19Giáp TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/3/1977Thứ Tư20Ất SửuKhaiChẩnĐại Cát
10/3/1977Thứ Năm21Bính DầnBếGiácHung
11/3/1977Thứ Sáu22Đinh MãoKiếnCangHung
12/3/1977Thứ Bảy23Mậu ThìnTrừĐêHung
13/3/1977Chủ Nhật24Kỷ TỵMãnPhòngCát
14/3/1977Thứ Hai25Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
15/3/1977Thứ Ba26Tân MùiĐịnhCát
16/3/1977Thứ Tư27Nhâm ThânChấpHung
17/3/1977Thứ Năm28Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
18/3/1977Thứ Sáu29Giáp TuấtNguyNgưuĐại HungThụ Tử
19/3/1977Thứ Bảy30Ất HợiThànhNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.