Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 11 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 21/12/1976 đến 18/1/1977 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1976

5/1/1977Đại CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1977Đại CátThứ Năm · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/1/1977Đại CátThứ Hai · 14 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/1977Đại CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/1976Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/1977Đại CátThứ Ba · 29 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/1976CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/1977CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/12/1976Thứ Bamùng 1Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1976Thứ Tưmùng 2Mậu ThânThànhĐại Cát
23/12/1976Thứ Nămmùng 3Kỷ DậuThuĐẩuCát
24/12/1976Thứ Sáumùng 4Canh TuấtKhaiNgưuBình Hòa
25/12/1976Thứ Bảymùng 5Tân HợiBếNữĐại Hung
26/12/1976Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TýKiếnCát
27/12/1976Thứ Haimùng 7Quý SửuTrừNguyBình Hòa
28/12/1976Thứ Bamùng 8Giáp DầnMãnThấtCát
29/12/1976Thứ Tưmùng 9Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
30/12/1976Thứ Nămmùng 10Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
31/12/1976Thứ Sáu11Đinh TỵChấpLâuHung
1/1/1977Thứ Bảy12Mậu NgọPháVịBình Hòa
2/1/1977Chủ Nhật13Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
3/1/1977Thứ Hai14Canh ThânThànhTấtĐại Cát
4/1/1977Thứ Ba15Tân DậuThuChủyHung
5/1/1977Thứ Tư16Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
6/1/1977Thứ Năm17Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
7/1/1977Thứ Sáu18Giáp TýBếQuỷĐại Hung
8/1/1977Thứ Bảy19Ất SửuKiếnLiễuHung
9/1/1977Chủ Nhật20Bính DầnTrừTinhBình Hòa
10/1/1977Thứ Hai21Đinh MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
11/1/1977Thứ Ba22Mậu ThìnBìnhDựcHung
12/1/1977Thứ Tư23Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
13/1/1977Thứ Năm24Canh NgọChấpGiácĐại Cát
14/1/1977Thứ Sáu25Tân MùiPháCangĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1977Thứ Bảy26Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
16/1/1977Chủ Nhật27Quý DậuThànhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/1/1977Thứ Hai28Giáp TuấtThuTâmHung
18/1/1977Thứ Ba29Ất HợiKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.