Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 12 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 16/1/1972 đến 14/2/1972 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1971

20/1/1972Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/2/1972Đại CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1972CátChủ Nhật · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/2/1972CátThứ Bảy · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/2/1972CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/2/1972CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/1972CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/1972CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/1/1972Chủ Nhậtmùng 1Bính NgọChấpTinhĐại Hung
17/1/1972Thứ Haimùng 2Đinh MùiPháTrươngHung
18/1/1972Thứ Bamùng 3Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
19/1/1972Thứ Tưmùng 4Kỷ DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
20/1/1972Thứ Nămmùng 5Canh TuấtThuGiácĐại Cát
21/1/1972Thứ Sáumùng 6Tân HợiKhaiCangCát
22/1/1972Thứ Bảymùng 7Nhâm TýBếĐêĐại Hung
23/1/1972Chủ Nhậtmùng 8Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa
24/1/1972Thứ Haimùng 9Giáp DầnTrừTâmHung
25/1/1972Thứ Bamùng 10Ất MãoMãnCát
26/1/1972Thứ Tư11Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
27/1/1972Thứ Năm12Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
28/1/1972Thứ Sáu13Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
29/1/1972Thứ Bảy14Kỷ MùiPháNữĐại Hung
30/1/1972Chủ Nhật15Canh ThânNguyCát
31/1/1972Thứ Hai16Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
1/2/1972Thứ Ba17Nhâm TuấtThuThấtCát
2/2/1972Thứ Tư18Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
3/2/1972Thứ Năm19Giáp TýBếKhuêĐại Hung
4/2/1972Thứ Sáu20Ất SửuKiếnLâuHung
5/2/1972Thứ Bảy21Bính DầnTrừVịCát
6/2/1972Chủ Nhật22Đinh MãoTrừMãoCát
7/2/1972Thứ Hai23Mậu ThìnMãnTấtĐại HungSát Chủ Dương
8/2/1972Thứ Ba24Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa
9/2/1972Thứ Tư25Canh NgọĐịnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/1972Thứ Năm26Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
11/2/1972Thứ Sáu27Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
12/2/1972Thứ Bảy28Quý DậuNguyLiễuĐại HungThụ Tử
13/2/1972Chủ Nhật29Giáp TuấtThànhTinhCát
14/2/1972Thứ Hai30Ất HợiThuTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.