Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 1 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 15/2/1972 đến 14/3/1972 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1972

20/2/1972Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1972Đại CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1972CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/1972CátThứ Sáu · 18 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/1972CátThứ Bảy · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/1972CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/1972CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1972CátThứ Ba · 29 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/1972Thứ Bamùng 1Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/2/1972Thứ Tưmùng 2Đinh SửuBếChẩnCát
17/2/1972Thứ Nămmùng 3Mậu DầnKiếnGiácHung
18/2/1972Thứ Sáumùng 4Kỷ MãoTrừCangHung
19/2/1972Thứ Bảymùng 5Canh ThìnMãnĐêHung
20/2/1972Chủ Nhậtmùng 6Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
21/2/1972Thứ Haimùng 7Nhâm NgọĐịnhTâmĐại Hung
22/2/1972Thứ Bamùng 8Quý MùiChấpBình Hòa
23/2/1972Thứ Tưmùng 9Giáp ThânPháHung
24/2/1972Thứ Nămmùng 10Ất DậuNguyĐẩuHung
25/2/1972Thứ Sáu11Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
26/2/1972Thứ Bảy12Đinh HợiThuNữCát
27/2/1972Chủ Nhật13Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1972Thứ Hai14Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
29/2/1972Thứ Ba15Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
1/3/1972Thứ Tư16Tân MãoTrừBíchCát
2/3/1972Thứ Năm17Nhâm ThìnMãnKhuêHung
3/3/1972Thứ Sáu18Quý TỵBìnhLâuCát
4/3/1972Thứ Bảy19Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
5/3/1972Chủ Nhật20Ất MùiChấpMãoHung
6/3/1972Thứ Hai21Bính ThânChấpTấtHung
7/3/1972Thứ Ba22Đinh DậuPháChủyĐại Hung
8/3/1972Thứ Tư23Mậu TuấtNguySâmĐại HungThụ Tử
9/3/1972Thứ Năm24Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
10/3/1972Thứ Sáu25Canh TýThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
11/3/1972Thứ Bảy26Tân SửuKhaiLiễuCát
12/3/1972Chủ Nhật27Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
13/3/1972Thứ Hai28Quý MãoKiếnTrươngBình Hòa
14/3/1972Thứ Ba29Giáp ThìnTrừDựcCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.