Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 11 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 18/12/1971 đến 15/1/1972 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1971

10/1/1972Đại CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/1971Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/1971CátThứ Năm · 13 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/1972CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/1972CátChủ Nhật · 23 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/1972CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/1971CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/1/1972CátThứ Bảy · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/1971Thứ Bảymùng 1Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
19/12/1971Chủ Nhậtmùng 2Mậu DầnMãnTinhHung
20/12/1971Thứ Haimùng 3Kỷ MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
21/12/1971Thứ Bamùng 4Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung
22/12/1971Thứ Tưmùng 5Tân TỵChấpChẩnHung
23/12/1971Thứ Nămmùng 6Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
24/12/1971Thứ Sáumùng 7Quý MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1971Thứ Bảymùng 8Giáp ThânThànhĐêCát
26/12/1971Chủ Nhậtmùng 9Ất DậuThuPhòngCát
27/12/1971Thứ Haimùng 10Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
28/12/1971Thứ Ba11Đinh HợiBếĐại Hung
29/12/1971Thứ Tư12Mậu TýKiếnBình Hòa
30/12/1971Thứ Năm13Kỷ SửuTrừĐẩuCát
31/12/1971Thứ Sáu14Canh DầnMãnNgưuHung
1/1/1972Thứ Bảy15Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
2/1/1972Chủ Nhật16Nhâm ThìnĐịnhBình Hòa
3/1/1972Thứ Hai17Quý TỵChấpNguyĐại Hung
4/1/1972Thứ Ba18Giáp NgọPháThấtBình Hòa
5/1/1972Thứ Tư19Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1972Thứ Năm20Bính ThânThànhKhuêCát
7/1/1972Thứ Sáu21Đinh DậuThànhLâuCát
8/1/1972Thứ Bảy22Mậu TuấtThuVịCát
9/1/1972Chủ Nhật23Kỷ HợiKhaiMãoCát
10/1/1972Thứ Hai24Canh TýBếTấtĐại Cát
11/1/1972Thứ Ba25Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
12/1/1972Thứ Tư26Nhâm DầnTrừSâmCát
13/1/1972Thứ Năm27Quý MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử
14/1/1972Thứ Sáu28Giáp ThìnBìnhQuỷHung
15/1/1972Thứ Bảy29Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.