Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 12 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 23/12/1965 đến 20/1/1966 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1965

11/1/1966Đại CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/1/1966Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/1965CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/1/1966CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/1966CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/1966CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/1966CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1965CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/1965Thứ Nămmùng 1Tân HợiBếTỉnhHung
24/12/1965Thứ Sáumùng 2Nhâm TýKiếnQuỷCát
25/12/1965Thứ Bảymùng 3Quý SửuTrừLiễuBình Hòa
26/12/1965Chủ Nhậtmùng 4Giáp DầnMãnTinhHung
27/12/1965Thứ Haimùng 5Ất MãoBìnhTrươngCát
28/12/1965Thứ Bamùng 6Bính ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/12/1965Thứ Tưmùng 7Đinh TỵChấpChẩnHung
30/12/1965Thứ Nămmùng 8Mậu NgọPháGiácBình Hòa
31/12/1965Thứ Sáumùng 9Kỷ MùiNguyCangĐại Hung
1/1/1966Thứ Bảymùng 10Canh ThânThànhĐêCát
2/1/1966Chủ Nhật11Tân DậuThuPhòngĐại HungThụ Tử
3/1/1966Thứ Hai12Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
4/1/1966Thứ Ba13Quý HợiBếĐại Hung
5/1/1966Thứ Tư14Giáp TýKiếnBình Hòa
6/1/1966Thứ Năm15Ất SửuTrừĐẩuCát
7/1/1966Thứ Sáu16Bính DầnTrừNgưuHung
8/1/1966Thứ Bảy17Đinh MãoMãnNữBình Hòa
9/1/1966Chủ Nhật18Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
10/1/1966Thứ Hai19Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
11/1/1966Thứ Ba20Canh NgọChấpThấtĐại Cát
12/1/1966Thứ Tư21Tân MùiPháBíchHung
13/1/1966Thứ Năm22Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
14/1/1966Thứ Sáu23Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
15/1/1966Thứ Bảy24Giáp TuấtThuVịCát
16/1/1966Chủ Nhật25Ất HợiKhaiMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/1/1966Thứ Hai26Bính TýBếTấtHung
18/1/1966Thứ Ba27Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
19/1/1966Thứ Tư28Mậu DầnTrừSâmCát
20/1/1966Thứ Năm29Kỷ MãoMãnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.