Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 11 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 23/11/1965 đến 22/12/1965 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1965

27/11/1965Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/12/1965Đại CátThứ Ba · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/1965Đại CátThứ Hai · 28 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/1965Đại CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/1965Đại CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/12/1965CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/1965CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/1965CátThứ Năm · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/11/1965Thứ Bamùng 1Tân TỵPháChủyĐại Hung
24/11/1965Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọNguySâmHung
25/11/1965Thứ Nămmùng 3Quý MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
26/11/1965Thứ Sáumùng 4Giáp ThânThuQuỷBình Hòa
27/11/1965Thứ Bảymùng 5Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
28/11/1965Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtBếTinhĐại Hung
29/11/1965Thứ Haimùng 7Đinh HợiKiếnTrươngBình Hòa
30/11/1965Thứ Bamùng 8Mậu TýTrừDựcHung
1/12/1965Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuMãnChẩnCát
2/12/1965Thứ Nămmùng 10Canh DầnBìnhGiácCát
3/12/1965Thứ Sáu11Tân MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
4/12/1965Thứ Bảy12Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung
5/12/1965Chủ Nhật13Quý TỵPháPhòngHung
6/12/1965Thứ Hai14Giáp NgọNguyTâmHung
7/12/1965Thứ Ba15Ất MùiThànhĐại HungSát Chủ Dương
8/12/1965Thứ Tư16Bính ThânThànhĐại Cát
9/12/1965Thứ Năm17Đinh DậuThuĐẩuCát
10/12/1965Thứ Sáu18Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
11/12/1965Thứ Bảy19Kỷ HợiBếNữĐại Hung
12/12/1965Chủ Nhật20Canh TýKiếnHung
13/12/1965Thứ Hai21Tân SửuTrừNguyBình Hòa
14/12/1965Thứ Ba22Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
15/12/1965Thứ Tư23Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
16/12/1965Thứ Năm24Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
17/12/1965Thứ Sáu25Ất TỵChấpLâuHung
18/12/1965Thứ Bảy26Bính NgọPháVịBình Hòa
19/12/1965Chủ Nhật27Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
20/12/1965Thứ Hai28Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
21/12/1965Thứ Ba29Kỷ DậuThuChủyHung
22/12/1965Thứ Tư30Canh TuấtKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.