Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 1 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 21/1/1966 đến 19/2/1966 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1966

31/1/1966Đại CátThứ Hai · 11 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/1966Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/1966Đại CátThứ Tư · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/2/1966Đại CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/1966Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/2/1966CátThứ Hai · 25 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/1966CátThứ Ba · 12 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/1966CátThứ Năm · 14 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/1/1966Thứ Sáumùng 1Canh ThìnBìnhQuỷĐại Cát
22/1/1966Thứ Bảymùng 2Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
23/1/1966Chủ Nhậtmùng 3Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
24/1/1966Thứ Haimùng 4Quý MùiPháTrươngHung
25/1/1966Thứ Bamùng 5Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
26/1/1966Thứ Tưmùng 6Ất DậuThànhChẩnĐại Cát
27/1/1966Thứ Nămmùng 7Bính TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
28/1/1966Thứ Sáumùng 8Đinh HợiKhaiCangCát
29/1/1966Thứ Bảymùng 9Mậu TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1966Chủ Nhậtmùng 10Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
31/1/1966Thứ Hai11Canh DầnTrừTâmĐại Cát
1/2/1966Thứ Ba12Tân MãoMãnCát
2/2/1966Thứ Tư13Nhâm ThìnBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/1966Thứ Năm14Quý TỵĐịnhĐẩuCát
4/2/1966Thứ Sáu15Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
5/2/1966Thứ Bảy16Ất MùiChấpNữHung
6/2/1966Chủ Nhật17Bính ThânPháHung
7/2/1966Thứ Hai18Đinh DậuNguyNguyHung
8/2/1966Thứ Ba19Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
9/2/1966Thứ Tư20Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
10/2/1966Thứ Năm21Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/2/1966Thứ Sáu22Tân SửuBếLâuHung
12/2/1966Thứ Bảy23Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
13/2/1966Chủ Nhật24Quý MãoTrừMãoHung
14/2/1966Thứ Hai25Giáp ThìnMãnTấtCát
15/2/1966Thứ Ba26Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
16/2/1966Thứ Tư27Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
17/2/1966Thứ Năm28Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
18/2/1966Thứ Sáu29Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
19/2/1966Thứ Bảy30Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.