Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 12 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 20/1/1958 đến 17/2/1958 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1957

2/2/1958Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/1958Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/1958Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1958Đại CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/1958CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/1958CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/1958CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/1958CátThứ Sáu · 26 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/1958Thứ Haimùng 1Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
21/1/1958Thứ Bamùng 2Mậu TuấtThuThấtCát
22/1/1958Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
23/1/1958Thứ Nămmùng 4Canh TýBếKhuêCát
24/1/1958Thứ Sáumùng 5Tân SửuKiếnLâuHung
25/1/1958Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnTrừVịCát
26/1/1958Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoMãnMãoBình Hòa
27/1/1958Thứ Haimùng 8Giáp ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/1/1958Thứ Bamùng 9Ất TỵĐịnhChủyHung
29/1/1958Thứ Tưmùng 10Bính NgọChấpSâmHung
30/1/1958Thứ Năm11Đinh MùiPháTỉnhHung
31/1/1958Thứ Sáu12Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
1/2/1958Thứ Bảy13Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
2/2/1958Chủ Nhật14Canh TuấtThuTinhĐại Cát
3/2/1958Thứ Hai15Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
4/2/1958Thứ Ba16Nhâm TýBếDựcĐại Hung
5/2/1958Thứ Tư17Quý SửuBếChẩnHung
6/2/1958Thứ Năm18Giáp DầnKiếnGiácHung
7/2/1958Thứ Sáu19Ất MãoTrừCangHung
8/2/1958Thứ Bảy20Bính ThìnMãnĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/2/1958Chủ Nhật21Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
10/2/1958Thứ Hai22Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
11/2/1958Thứ Ba23Kỷ MùiChấpBình Hòa
12/2/1958Thứ Tư24Canh ThânPháHung
13/2/1958Thứ Năm25Tân DậuNguyĐẩuĐại HungThụ Tử
14/2/1958Thứ Sáu26Nhâm TuấtThànhNgưuCát
15/2/1958Thứ Bảy27Quý HợiThuNữHung
16/2/1958Chủ Nhật28Giáp TýKhaiCát
17/2/1958Thứ Hai29Ất SửuBếNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.