Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 11 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 21/12/1957 đến 19/1/1958 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1957

13/1/1958Đại CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/1957Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1957Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/1/1958Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/1/1958CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/12/1957CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/1957CátThứ Hai · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/1/1958CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/12/1957Thứ Bảymùng 1Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
22/12/1957Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnĐịnhĐại Hung
23/12/1957Thứ Haimùng 3Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
24/12/1957Thứ Bamùng 4Canh NgọPháThấtBình Hòa
25/12/1957Thứ Tưmùng 5Tân MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
26/12/1957Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
27/12/1957Thứ Sáumùng 7Quý DậuThuLâuCát
28/12/1957Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
29/12/1957Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiBếMãoĐại Hung
30/12/1957Thứ Haimùng 10Bính TýKiếnTấtCát
31/12/1957Thứ Ba11Đinh SửuTrừChủyHung
1/1/1958Thứ Tư12Mậu DầnMãnSâmCát
2/1/1958Thứ Năm13Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
3/1/1958Thứ Sáu14Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
4/1/1958Thứ Bảy15Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
5/1/1958Chủ Nhật16Nhâm NgọPháTinhCát
6/1/1958Thứ Hai17Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
7/1/1958Thứ Ba18Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
8/1/1958Thứ Tư19Ất DậuThànhChẩnĐại Cát
9/1/1958Thứ Năm20Bính TuấtThuGiácCát
10/1/1958Thứ Sáu21Đinh HợiKhaiCangCát
11/1/1958Thứ Bảy22Mậu TýBếĐêĐại Hung
12/1/1958Chủ Nhật23Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
13/1/1958Thứ Hai24Canh DầnTrừTâmĐại Cát
14/1/1958Thứ Ba25Tân MãoMãnĐại HungThụ Tử
15/1/1958Thứ Tư26Nhâm ThìnBìnhCát
16/1/1958Thứ Năm27Quý TỵĐịnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/1/1958Thứ Sáu28Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
18/1/1958Thứ Bảy29Ất MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
19/1/1958Chủ Nhật30Bính ThânNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.