Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 1 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 18/2/1958 đến 19/3/1958 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1958

18/3/1958Đại CátThứ Ba · 29 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/2/1958Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/2/1958Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/1958Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/1958Đại CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/1958CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1958CátThứ Ba · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1958CátThứ Tư · 30 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/2/1958Thứ Bamùng 1Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
19/2/1958Thứ Tưmùng 2Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
20/2/1958Thứ Nămmùng 3Mậu ThìnMãnKhuêHung
21/2/1958Thứ Sáumùng 4Kỷ TỵBìnhLâuCát
22/2/1958Thứ Bảymùng 5Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
23/2/1958Chủ Nhậtmùng 6Tân MùiChấpMãoHung
24/2/1958Thứ Haimùng 7Nhâm ThânPháTấtHung
25/2/1958Thứ Bamùng 8Quý DậuNguyChủyĐại Hung
26/2/1958Thứ Tưmùng 9Giáp TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
27/2/1958Thứ Nămmùng 10Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
28/2/1958Thứ Sáu11Bính TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/3/1958Thứ Bảy12Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
2/3/1958Chủ Nhật13Mậu DầnKiếnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/3/1958Thứ Hai14Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
4/3/1958Thứ Ba15Canh ThìnMãnDựcHung
5/3/1958Thứ Tư16Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
6/3/1958Thứ Năm17Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
7/3/1958Thứ Sáu18Quý MùiĐịnhCangHung
8/3/1958Thứ Bảy19Giáp ThânChấpĐêHung
9/3/1958Chủ Nhật20Ất DậuPháPhòngBình Hòa
10/3/1958Thứ Hai21Bính TuấtNguyTâmĐại HungThụ Tử
11/3/1958Thứ Ba22Đinh HợiThànhCát
12/3/1958Thứ Tư23Mậu TýThuĐại HungSát Chủ Dương
13/3/1958Thứ Năm24Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại Cát
14/3/1958Thứ Sáu25Canh DầnBếNgưuĐại Hung
15/3/1958Thứ Bảy26Tân MãoKiếnNữHung
16/3/1958Chủ Nhật27Nhâm ThìnTrừHung
17/3/1958Thứ Hai28Quý TỵMãnNguyHung
18/3/1958Thứ Ba29Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
19/3/1958Thứ Tư30Ất MùiĐịnhBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.