Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1946

Tháng 12 âm lịch năm 1946 (Bính Tuất) kéo dài từ 23/12/1946 đến 21/1/1947 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1946

11/1/1947Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/1946Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/1947Đại CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/1947Đại CátThứ Hai · 29 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/1946CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/1946CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/1946CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/1947CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1946

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/1946Thứ Haimùng 1Tân MùiNguyTrươngĐại Hung
24/12/1946Thứ Bamùng 2Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
25/12/1946Thứ Tưmùng 3Quý DậuThuChẩnĐại HungThụ Tử
26/12/1946Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtKhaiGiácCát
27/12/1946Thứ Sáumùng 5Ất HợiBếCangĐại Hung
28/12/1946Thứ Bảymùng 6Bính TýKiếnĐêHung
29/12/1946Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuTrừPhòngCát
30/12/1946Thứ Haimùng 8Mậu DầnMãnTâmHung
31/12/1946Thứ Bamùng 9Kỷ MãoBìnhCát
1/1/1947Thứ Tưmùng 10Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1947Thứ Năm11Tân TỵChấpĐẩuHung
3/1/1947Thứ Sáu12Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
4/1/1947Thứ Bảy13Quý MùiNguyNữĐại Hung
5/1/1947Chủ Nhật14Giáp ThânThànhCát
6/1/1947Thứ Hai15Ất DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
7/1/1947Thứ Ba16Bính TuấtThuThấtCát
8/1/1947Thứ Tư17Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
9/1/1947Thứ Năm18Mậu TýBếKhuêĐại Hung
10/1/1947Thứ Sáu19Kỷ SửuKiếnLâuHung
11/1/1947Thứ Bảy20Canh DầnTrừVịĐại Cát
12/1/1947Chủ Nhật21Tân MãoMãnMãoBình Hòa
13/1/1947Thứ Hai22Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/1/1947Thứ Ba23Quý TỵĐịnhChủyHung
15/1/1947Thứ Tư24Giáp NgọChấpSâmHung
16/1/1947Thứ Năm25Ất MùiPháTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/1/1947Thứ Sáu26Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
18/1/1947Thứ Bảy27Đinh DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
19/1/1947Chủ Nhật28Mậu TuấtThuTinhBình Hòa
20/1/1947Thứ Hai29Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
21/1/1947Thứ Ba30Canh TýBếDựcCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.