Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1947

Tháng 1 âm lịch năm 1947 (Đinh Hợi) kéo dài từ 22/1/1947 đến 20/2/1947 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1947

7/2/1947Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/1947Đại CátThứ Hai · 27 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/1947Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/1947Đại CátThứ Tư · 29 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1947CátThứ Bảy · 11 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/1947CátThứ Ba · 14 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/2/1947CátThứ Năm · 16 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/1947CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1947

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/1/1947Thứ Tưmùng 1Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
23/1/1947Thứ Nămmùng 2Nhâm DầnTrừGiácCát
24/1/1947Thứ Sáumùng 3Quý MãoMãnCangHung
25/1/1947Thứ Bảymùng 4Giáp ThìnBìnhĐêHung
26/1/1947Chủ Nhậtmùng 5Ất TỵĐịnhPhòngCát
27/1/1947Thứ Haimùng 6Bính NgọChấpTâmĐại Hung
28/1/1947Thứ Bamùng 7Đinh MùiPháHung
29/1/1947Thứ Tưmùng 8Mậu ThânNguyHung
30/1/1947Thứ Nămmùng 9Kỷ DậuThànhĐẩuĐại Cát
31/1/1947Thứ Sáumùng 10Canh TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
1/2/1947Thứ Bảy11Tân HợiKhaiNữCát
2/2/1947Chủ Nhật12Nhâm TýBếĐại HungSát Chủ Dương
3/2/1947Thứ Hai13Quý SửuKiếnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/2/1947Thứ Ba14Giáp DầnTrừThấtCát
5/2/1947Thứ Tư15Ất MãoTrừBíchCát
6/2/1947Thứ Năm16Bính ThìnMãnKhuêCát
7/2/1947Thứ Sáu17Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
8/2/1947Thứ Bảy18Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
9/2/1947Chủ Nhật19Kỷ MùiChấpMãoHung
10/2/1947Thứ Hai20Canh ThânPháTấtHung
11/2/1947Thứ Ba21Tân DậuNguyChủyĐại Hung
12/2/1947Thứ Tư22Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
13/2/1947Thứ Năm23Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
14/2/1947Thứ Sáu24Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/2/1947Thứ Bảy25Ất SửuBếLiễuĐại Hung
16/2/1947Chủ Nhật26Bính DầnKiếnTinhCát
17/2/1947Thứ Hai27Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
18/2/1947Thứ Ba28Mậu ThìnMãnDựcHung
19/2/1947Thứ Tư29Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
20/2/1947Thứ Năm30Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.