Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1946

Tháng 11 âm lịch năm 1946 (Bính Tuất) kéo dài từ 24/11/1946 đến 22/12/1946 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1946

14/12/1946Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/12/1946Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/1946CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1946CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1946CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/1946CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/12/1946CátThứ Sáu · 20 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/12/1946CátThứ Hai · 23 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1946

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/11/1946Chủ Nhậtmùng 1Nhâm DầnBìnhTinhBình Hòa
25/11/1946Thứ Haimùng 2Quý MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
26/11/1946Thứ Bamùng 3Giáp ThìnChấpDựcBình Hòa
27/11/1946Thứ Tưmùng 4Ất TỵPháChẩnCát
28/11/1946Thứ Nămmùng 5Bính NgọNguyGiácHung
29/11/1946Thứ Sáumùng 6Đinh MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
30/11/1946Thứ Bảymùng 7Mậu ThânThuĐêĐại Hung
1/12/1946Chủ Nhậtmùng 8Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
2/12/1946Thứ Haimùng 9Canh TuấtBếTâmĐại Hung
3/12/1946Thứ Bamùng 10Tân HợiKiếnBình Hòa
4/12/1946Thứ Tư11Nhâm TýTrừBình Hòa
5/12/1946Thứ Năm12Quý SửuMãnĐẩuCát
6/12/1946Thứ Sáu13Giáp DầnBìnhNgưuCát
7/12/1946Thứ Bảy14Ất MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
8/12/1946Chủ Nhật15Bính ThìnChấpĐại Hung
9/12/1946Thứ Hai16Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
10/12/1946Thứ Ba17Mậu NgọPháThấtBình Hòa
11/12/1946Thứ Tư18Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
12/12/1946Thứ Năm19Canh ThânThànhKhuêCát
13/12/1946Thứ Sáu20Tân DậuThuLâuCát
14/12/1946Thứ Bảy21Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
15/12/1946Chủ Nhật22Quý HợiBếMãoĐại Hung
16/12/1946Thứ Hai23Giáp TýKiếnTấtCát
17/12/1946Thứ Ba24Ất SửuTrừChủyHung
18/12/1946Thứ Tư25Bính DầnMãnSâmCát
19/12/1946Thứ Năm26Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
20/12/1946Thứ Sáu27Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/12/1946Thứ Bảy28Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
22/12/1946Chủ Nhật29Canh NgọPháTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.