Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 12 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 17/1/1942 đến 14/2/1942 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1941

17/1/1942Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/1/1942Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1942Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/2/1942Đại CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1942CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/1/1942CátThứ Hai · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/1942CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/1942CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/1942Thứ Bảymùng 1Canh NgọChấpVịĐại Cát
18/1/1942Chủ Nhậtmùng 2Tân MùiPháMãoĐại Hung
19/1/1942Thứ Haimùng 3Nhâm ThânNguyTấtHung
20/1/1942Thứ Bamùng 4Quý DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
21/1/1942Thứ Tưmùng 5Giáp TuấtThuSâmCát
22/1/1942Thứ Nămmùng 6Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
23/1/1942Thứ Sáumùng 7Bính TýBếQuỷĐại Hung
24/1/1942Thứ Bảymùng 8Đinh SửuKiếnLiễuHung
25/1/1942Chủ Nhậtmùng 9Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
26/1/1942Thứ Haimùng 10Kỷ MãoMãnTrươngCát
27/1/1942Thứ Ba11Canh ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/1/1942Thứ Tư12Tân TỵĐịnhChẩnCát
29/1/1942Thứ Năm13Nhâm NgọChấpGiácHung
30/1/1942Thứ Sáu14Quý MùiPháCangĐại Hung
31/1/1942Thứ Bảy15Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
1/2/1942Chủ Nhật16Ất DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
2/2/1942Thứ Hai17Bính TuấtThuTâmHung
3/2/1942Thứ Ba18Đinh HợiKhaiĐại Cát
4/2/1942Thứ Tư19Mậu TýBếĐại Hung
5/2/1942Thứ Năm20Kỷ SửuBếĐẩuHung
6/2/1942Thứ Sáu21Canh DầnKiếnNgưuĐại Hung
7/2/1942Thứ Bảy22Tân MãoTrừNữHung
8/2/1942Chủ Nhật23Nhâm ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
9/2/1942Thứ Hai24Quý TỵBìnhNguyCát
10/2/1942Thứ Ba25Giáp NgọĐịnhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/1942Thứ Tư26Ất MùiChấpBíchBình Hòa
12/2/1942Thứ Năm27Bính ThânPháKhuêHung
13/2/1942Thứ Sáu28Đinh DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
14/2/1942Thứ Bảy29Mậu TuấtThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.